EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

conjuration

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

conjuration
* danh từ
- sự phù phép
- lời khấn, lời tụng niệm
- lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

conjuration incantation
a ritual recitation of words or sounds believed to have a magical effect
conjuration conjuring; conjury; invocation
calling up a spirit or devil
conjuration conjuring trick; deception; illusion; legerdemain; magic; magic trick; thaumaturgy; trick
an illusory feat; considered magical by naive observers

Other matches

Other phrases built from the same root.

conjuration
* danh từ
- sự phù phép
- lời khấn, lời tụng niệm
- lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn
* động từ
- làm trò ảo thuật
=to conjure a rabbit out of an hat+ làm trò ảo thuật cho một con thỏ chui từ cái mũ ra
- làm phép phù thuỷ
- gọi hồn, làm hiện hồn
=to conjure up the spirits of the dead+ gọi hồn người chết
- gợi lên
=to conjure up visions of the past+ gợi lên những hình ảnh của quá khứ
- trịnh trọng kêu gọi
!conjure man
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lão phù thuỷ
!conjure woman
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mụ phù thuỷ
!a name of conjure with
- người có thế lực lớn, người có nhiều ảnh hưởng
* danh từ
- người làm trò ảo thuật
- thầy phù thuỷ, pháp sư
- người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán
=he is no conjurer+ nó chẳng có tài cán gì
* danh từ
- trò ảo thuật
=what clever conjuring!+ trò ảo thuật mới khéo làm sao!
- phép phù thuỷ

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C