EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

cheese

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

cheese
* danh từ
- phó mát, bánh phó mát
- vật đóng bánh (như phó mát)
- sữa trớ ra (trẻ con)
!big cheese
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng
!to get the cheese
- nếm mùi thất bại
- bị bịp
!hard cheese
- (thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn
* nội động từ
- trớ ra (trẻ con)
* danh từ (thông tục)
- the cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất
=these cigars are the real cheese+ xì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
=he thinks he is quite the cheese+ nó cứ tưởng nó là (bậc) nhất
* ngoại động từ (từ lóng)
- cheese it! cút đi! cẩn thận!, chú ý!
- thôi, ngừng

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

cheese
bơ ; cheese nữa ; co pho ma ́ t ; cuối ; cười nào ; cười này ; cười ; khách ; mát ; nói cheese nào ; pho ma ́ t ; pho mát nhé ; pho mát ; pho ; phó mát ; phó mát đấy ; phô mai ; phô mai đấy ; phô mát ; sữa ; t ; tổn thất ; xin chào ;
cheese
bơ ; cheese nữa ; co pho ma ́ t ; cuối ; cười nào ; cười này ; cười ; khách ; mát ; nói cheese nào ; pho ma ́ t ; pho mát nhé ; pho mát ; pho ; phó mát ; phó mát đấy ; phô mai ; phô mai đấy ; phô mát ; phô ; sữa ; tổn thất ; xin chào ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

cheese cheeseflower; high mallow; malva sylvestris; tall mallow
erect or decumbent Old World perennial with axillary clusters of rosy-purple flowers; introduced in United States

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- bã táo ép
cheese
* danh từ
- phó mát, bánh phó mát
- vật đóng bánh (như phó mát)
- sữa trớ ra (trẻ con)
!big cheese
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng
!to get the cheese
- nếm mùi thất bại
- bị bịp
!hard cheese
- (thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn
* nội động từ
- trớ ra (trẻ con)
* danh từ (thông tục)
- the cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất
=these cigars are the real cheese+ xì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
=he thinks he is quite the cheese+ nó cứ tưởng nó là (bậc) nhất
* ngoại động từ (từ lóng)
- cheese it! cút đi! cẩn thận!, chú ý!
- thôi, ngừng
* danh từ
- bánh kem
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ảnh đàn bà cởi truồng, ảnh đàn bà ăn mặc loã lồ ((cũng) leg art)
* danh từ
- bì phó mát; vụn phó mát
- tính hà tiện, tính bủn xỉn
- (số nhiều) đồ ăn thừa; đồ bỏ đi
cream cheese
* danh từ
- phó mát làm bằng sữa không gạn bớt kem
* danh từ
- mứt mận
mousetrap cheese
* danh từ
- phó mát hạng tồi (chỉ đáng để bẫy chuột)
cheese antenna
- (Tech) ăngten parabôn trụ dẹt
blue cheese
* danh từ
- phó mát có sợi mốc xanh
* danh từ
- thớt dùng để cắt phó mát
* danh từ
- vải thưa
* danh từ
- khuôn ráo (đan thưa để bỏ pho-mát vào cho rỉ nước đi)
* tính từ, cũng cheesed
- (thông tục) chán ngấy
* danh từ
- men dịch vị
cottage cheese
- pho mát sữa gạn kem
* danh từ
- pho mát sữa cừu
head cheese
* danh từ
- thịt ướp nấu đông
parmesan cheese
* danh từ
- phó mát Pácma; phó mát cứng làm ở Pama (Itali)
stilton cheese
* danh từ
- pho mát xtintơn (pho mát Anh màu trắng có những đường chỉ màu xanh lục chạy xuyên qua và nặng mùi)

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C