English → Vietnamese
shocks
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
shocks
cú sốc ; những cú sốc ;
shocks
cú sốc ; những cú sốc ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự bị sốc vì tiếng đại bác
- sự bị sốc vì tiếng đại bác
shock absorber
* danh từ
- nhíp chống sốc, lò xo chống sốc
- nhíp chống sốc, lò xo chống sốc
* danh từ
- đội lao động xung kích
- đội lao động xung kích
* danh từ
- chó xù
- chó xù
* tính từ
- đầu bù tóc rối
- đầu bù tóc rối
* danh từ
- đội quân xung kích
- đội quân xung kích
* danh từ
- công nhân tiên tiến (trong phong trào thi đua cải tiến kỹ thuật)
- công nhân tiên tiến (trong phong trào thi đua cải tiến kỹ thuật)
* tính từ
- chướng, khó coi
=shocking behaviour+ thái độ chướng, thái độ khó coi
- làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt
=shocking news+ tin làm sửng sốt
!shocking bad
- (thông tục) xấu không thể chịu được
- chướng, khó coi
=shocking behaviour+ thái độ chướng, thái độ khó coi
- làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt
=shocking news+ tin làm sửng sốt
!shocking bad
- (thông tục) xấu không thể chịu được
* danh từ
- tính chướng tai gai mắt; sự khó coi
- tính chướng tai gai mắt; sự khó coi
angle shock wave
- (Tech) sóng va chạm góc, sóng chấn động góc
electric shock
- (Tech) va chạm điện, điện giật
adverse supply shock
- (Econ) Cú sốc cung bất lợi.
shock effect
- (Econ) Hiệu ứng sốc
+ Một lập luận tương tự như lập luận được sử dụng trong nền kinh tế có tiền lương cao.
+ Một lập luận tương tự như lập luận được sử dụng trong nền kinh tế có tiền lương cao.
culture shock
* danh từ
- cú sốc văn hoá
- cú sốc văn hoá
shock tactics
* danh từ
- hành động đột ngột, hành động bạo lực, hành động tàn bạo nhằm đạt một mục đích nào đó
- hành động đột ngột, hành động bạo lực, hành động tàn bạo nhằm đạt một mục đích nào đó
shock thepary
- liệu pháp sốc (cách điều trị bệnh thần kinh bằng việc cho điện giật hoặc cho uống thuốc có hiệu ứng tương tự)
shock treatment
* danh từ
- liệu pháp sốc (cách điều trị bệnh thần kinh bằng việc cho điện giật hoặc cho uống thuốc có hiệu ứng tương tự)
- liệu pháp sốc (cách điều trị bệnh thần kinh bằng việc cho điện giật hoặc cho uống thuốc có hiệu ứng tương tự)
* danh từ
- cá đuối điện
- cá đuối điện
* danh từ
- tải trọng va đập
- tải trọng va đập
* tính từ
- chịu chấn động, chịu va chạm (nhất là đồng hồ đeo tay)
- chịu chấn động, chịu va chạm (nhất là đồng hồ đeo tay)
* danh từ
- sự chống/ chịu va đập
- sự chống/ chịu va đập
* tính từ
- xem shock-resistance
- xem shock-resistance
* danh từ
- khu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động
- khu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động