English → Vietnamese
rolled
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
rolled
bị cuốn ; bị lăn tới ; chuyển ; cuốn ; cuộn ; cán ; cùng cuộn tròn với nhau ; cùng nhau hai ; hoà ; lăn bánh ; lăn ; nhâ ̣ p la ; nhâ ̣ p la ̣ i ; nhâ ̣ p la ̣ ; nó lăn ; obama đưa ; quay ; rơi ; rơi đè ; vào ; xài ; đã lăn ; đã ; đè ; đưa ; đấy ;
rolled
bị cuốn ; bị lăn tới ; chuyển ; cuốn ; cuộn ; cán ; cùng cuộn tròn với nhau ; cùng nhau hai ; hoà ; lăn bánh ; lăn ; nhâ ̣ p la ; nhâ ̣ p la ̣ ; nó lăn ; obama đưa ; quay ; rơi ; rơi đè ; vào ; xài ; đã lăn ; đã ; đè ; đưa ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
rolled involute
especially of petals or leaves in bud; having margins rolled inward
rolled rolling; trilled
uttered with a trill
rolled furled
rolled up and secured
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (hàng không) động tác lộn mình (theo trục dọc)
- (hàng không) động tác lộn mình (theo trục dọc)
-toll)
/'deθtoul/
* danh từ
- danh sách người bị giết; danh sách người chết
/'deθtoul/
* danh từ
- danh sách người bị giết; danh sách người chết
* nội động từ
- thông đồng, giúp đỡ lẫn nhau (trong những mưu toan chính trị...)
- tâng bốc tác phẩm của nhau (giữa các nhà phê bình văn học)
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thông đồng; làm thông qua (một dự luật)
- thông đồng, giúp đỡ lẫn nhau (trong những mưu toan chính trị...)
- tâng bốc tác phẩm của nhau (giữa các nhà phê bình văn học)
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thông đồng; làm thông qua (một dự luật)
* danh từ
- cuộn nhạc (của đàn tự động)
- (thông tục) cuộn giấy đi tiêu
- cuộn nhạc (của đàn tự động)
- (thông tục) cuộn giấy đi tiêu
* danh từ
- (quân sự) danh sách sĩ quan và quân lính (của một đơn vị)
- (quân sự) danh sách sĩ quan và quân lính (của một đơn vị)
* danh từ
- (như) pay-sheet
- số tiền trả cho những người trong bảng lương
- (như) pay-sheet
- số tiền trả cho những người trong bảng lương
* danh từ
- sổ thu tiền thuê (nhà, đất); sổ thu tô
- sổ thu tiền thuê (nhà, đất); sổ thu tô
* danh từ
- sự gọi tên, sự điểm danh
- sự gọi tên, sự điểm danh
* danh từ
- (kỹ thuật) sự lăn, sự cán
- sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả
- tiếng vang rền (sấm, trống...)
* tính từ
- lăn
- dâng lên cuồn cuộn
- trôi qua
=the rolling years+ năm tháng trôi qua
!rolling stone gathers no moss
- (xem) gather
- (kỹ thuật) sự lăn, sự cán
- sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả
- tiếng vang rền (sấm, trống...)
* tính từ
- lăn
- dâng lên cuồn cuộn
- trôi qua
=the rolling years+ năm tháng trôi qua
!rolling stone gathers no moss
- (xem) gather
* danh từ
- (hàng không) động tác lộn vòng (quanh trục dọc của máy bay trong khi vẫn bay)
- (hàng không) động tác lộn vòng (quanh trục dọc của máy bay trong khi vẫn bay)
rock and roll
* danh từ
- rốc en rôn (hình thức sớm hơn và thường giản dị hơn của nhạc rốc)
- rốc en rôn (hình thức sớm hơn và thường giản dị hơn của nhạc rốc)
roll of honour
* danh từ
- bảng (vàng) danh dự
- bảng (vàng) danh dự
* danh từ
- (Mỹ) sự hạ giá
- (Mỹ) sự hạ giá
roll-on roll-off
* nội động từ
- <vt> roro chạy qua chạy lại
- <vt> roro chạy qua chạy lại
roll-top desk
* danh từ
- bàn có nắp cuộn
- bàn có nắp cuộn
* danh từ
- <thgt> thuốc lá cuốn bằng tay
- <thgt> thuốc lá cuốn bằng tay
rolled gold
* danh từ
- lớp vàng mạ; lớp dát vàng
- lớp vàng mạ; lớp dát vàng
rolled oats
* danh từ
- yến mạch đã xay, đã giã
- yến mạch đã xay, đã giã
* tính từ
- được nắn thô bằng trục cán
- được nắn thô bằng trục cán
sausage roll
* danh từ
- thịt xúc xích cuốn trong vỏ bột đem nướng chín
- thịt xúc xích cuốn trong vỏ bột đem nướng chín
* danh từ
- bánh ngọt nhân thịt hình xúc xích
- bánh ngọt nhân thịt hình xúc xích
swiss roll
* danh từ
- bánh xốp mỏng, bẹt, cuốn mứt
- bánh xốp mỏng, bẹt, cuốn mứt
* danh từ
- cuộn giấy vệ sinh
- cuộn giấy vệ sinh
* tính từ
- hai trục cán, hai trục lăn
- hai trục cán, hai trục lăn