English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: reasons

Probably related with:
English Vietnamese
reasons
chính xác ; chính ; các lý do ; có nhiều nguyên nhân ; do chính đáng ; do dẫn ; do riêng ; do xác đáng ; do ; li ́ do ; ly ́ do ; lí do nào ; lí do xem ; lí do ; lý do chính ; lý do giải thích ; lý do khiến nhiệm ; lý do khiến ; lý do khác ; lý do là ; lý do mà ; lý do người ta ; lý do người ; lý do nào ; lý do nào đó ; lý do này ; lý do riêng ; lý do sau ; lý do trên ; lý do tại ; lý do vì sao ; lý do ; lý do đó ; lý do để ; lý giải những ; lý giải ; một lý do ; một vài lý do ; nguyên do ; nguyên nhân chính ; nguyên nhân ; nguyên ; nhiều lý do mà ; nhiều lý do ; nhiều nguyên do ; nhiều nguyên nhân ; những lí do ; những lý do gì ; những lý do mà ; những lý do ; những lý ; những nguyên nhân ; những điều ; này ; ra lý do ; số lý do ; thích lý do ; tiêu ; vài lý do ; vì lý do ; đề ;
reasons
chính xác ; các lý do ; có nhiều nguyên nhân ; do chính đáng ; do dẫn ; do riêng ; do xác đáng ; do ; li ́ do ; luận ; ly ́ do ; lí do nào ; lí do xem ; lí do ; lý do chính ; lý do giải thích ; lý do khiến nhiệm ; lý do khiến ; lý do khác ; lý do là ; lý do mà ; lý do người ta ; lý do người ; lý do nào ; lý do nào đó ; lý do này ; lý do riêng ; lý do sau ; lý do trên ; lý do tại ; lý do vì sao ; lý do ; lý do đó ; lý do để ; lý giải những ; lý giải ; một lý do ; một vài lý do ; nguyên do ; nguyên nhân chính ; nguyên nhân ; nguyên ; nhiều lý do mà ; nhiều lý do ; nhiều nguyên do ; nhiều nguyên nhân ; những lí do ; những lý do gì ; những lý do mà ; những lý do ; những lý ; những nguyên nhân ; những điều ; này ; ra lý do ; số lý do ; thích lý do ; tiêu ; vài lý do ; vì lý do ; đề ;

May related with:
English Vietnamese
reasonable
* tính từ
- có lý, hợp lý
=a reasonable proposal+ một đề nghị hợp lý
- biết lẽ phải, biết điều; vừa phải, phải chăng
=a reasonable man+ người biết điều
=a reasonable price+ giá phải chăng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) có lý trí; biết suy luận, biết suy nghĩ
reasonableness
* danh từ
- tính hợp lý
- sự biết điều; sự vừa phải, sự phải chăng (giá cả)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết suy luận, sự biết suy nghĩ
reasoner
* danh từ
- người hay lý sự, người hay cãi lẽ
- người hay lý luận
reasoning
* danh từ
- lý luận, lập luận, lý lẽ
- sự tranh luận, sự cãi lý
=there is no reasoning with him+ không nói lý được với hắn ta
* tính từ
- có lý trí, biết suy luận
reasonably
* phó từ
- hợp lý
= to discuss the matter calmly and reasonably+thảo luận vấn đề một cách bình tĩnh và hợp lý
- vừa phải; chấp nhận được hoặc tạm được; vừa vừa hoặc kha khá
= reasonably good/cheap/intelligent+khá tốt/rẻ/thông minh
= a reasonably-priced book+một quyển sách giá cả phải chăng
reasoned
* tính từ
- trình bày hợp lý, trình bày có biện luận chặt chẽ
reasonning
- sự biện luận, biện lý
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: