EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

pulls

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

pulls
bóp ; bắn ; bứt ; còn ; hút ; kéo mọi ; kéo nó ; kéo ; lôi kéo ; lùi ; lại còn ; lại trấn ; lấy ; lọc ; rút ; rời ; sẽ kéo ; thu ; tránh ; tác dụng kéo giật ; đưa ;
pulls
bóp ; bắn ; bứt ; còn ; hút ; kéo mọi ; kéo nó ; kéo ; lôi kéo ; lùi ; lại trấn ; lấy ; lọc ; rút ; rời ; sẽ kéo ; thu ; tránh ; tác dụng kéo giật ; đưa ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- dây chuông
dead pull
* danh từ
- sự cố gắng vô ích (để nhấc một cái gì nặng không thể nhấc được)
* danh từ
- (thông tục) mẹo lừa
long pull
* danh từ
- lượng rượu rót thêm (để kéo khách hàng)
* danh từ
- sự kéo lùi, vật cản lại, ảnh hưởng kéo lùi lại, hoàn cảnh làm chậm tiến
- cái để kéo lùi
* động từ
- (hàng hải) kéo đầy
* tính từ
- (hàng hải) kéo đầy
* danh từ
- (hàng hải) sự kéo đầy
* danh từ
- sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga)
- (hàng không) động tác lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (của máy bay)
* danh từ
- áo len chui đầu
* danh từ
- (quân sự) dây thông giẻ lau nòng súng
* danh từ
- sự căng (dây)
- (hàng không) sự bay vọt lên (của máy bay)
- quán nghỉ dọc đường
=pull-up chair+ ghế xếp
* tính từ
- (rađiô) đẩy kéo
=push-pull circuit+ mạch đẩy kéo
demand - pull inflation
- (Econ) Lạm phát do cầu kéo.
+ Sự gia tăng bền vững của tổng cầu dẫn đến sự gia tăng bền vững của mức giá chung.
* danh từ
- quán cà phê bên đường
* danh từ
- nơi đỗ xe
* danh từ
- cái vòng ở hộp nước giải khát kéo ra để mở hộp

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P