English → Vietnamese
marching
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
marching
cuộc diễu hành ; di chuyển ; diễu hành ; dẫn binh ; ha ̀ nh quân ; hành quân phía ; hành quân ; khởi hành ; tiến về ; tiến ; tuôn ; tuần hành ;
marching
cuộc diễu hành ; di chuyển ; diễu hành ; dẫn binh ; ha ̀ nh quân ; hành quân phía ; hành quân ; khởi hành ; tiến về ; tuôn ; tuần hành ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
marching march
the act of marching; walking with regular steps (especially in a procession of some kind)
Other matches
Other phrases built from the same root.
dead march
* danh từ
- (âm nhạc) khúc đưa đám
- (âm nhạc) khúc đưa đám
forced march
* danh từ
- (quân sự) cuộc hành quân cấp tốc
- (quân sự) cuộc hành quân cấp tốc
frog's-march
-march) /'frɔgzmɑ:tʃ/
* danh từ
- cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)
* danh từ
- cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)
-march) /'frɔgzmɑ:tʃ/
* danh từ
- cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)
* danh từ
- cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)
* danh từ
- cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp)
- cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp)
* danh từ
- (quân sự) cuộc hành quân diễn tập
- (quân sự) cuộc hành quân diễn tập
* danh từ
- biên giới lịch sử giữa Anh và Xcốtlen
- biên giới lịch sử giữa Anh và Xcốtlen
* danh từ
- số nhiều của marchesa
- số nhiều của marchesa
quick march
* danh từ
- bước đều (hiệu lệnh <qsự>)
- bước đều (hiệu lệnh <qsự>)
* danh từ
- cuộc hành quân chậm (trong tang lễ)
- cuộc hành quân chậm (trong tang lễ)