English → Vietnamese
indulging
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
indulging
chìm đắm ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
indulging humoring; indulgence; pampering
the act of indulging or gratifying a desire
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- nuông chiều, chiều theo
=to indulge one's children too much+ nuông chiều con quá
- nuôi, ấp ủ, theo đuổi
=to indulge a frait hope+ nuôi một hy vọng mỏng manh
=to indulge oneself in (with)+ ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)
=to indulge onself in reading+ ham mê đọc sách
- làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú
=to indulge somebody with a song+ làm cho ai vui thích bằng một bài hát
* nội động từ
- ham mê, say mê, thích thú
=to indulge in swimming+ ham bơi
=to indulge in drinking+ ham mê rượu chè
- nuông chiều, chiều theo
=to indulge one's children too much+ nuông chiều con quá
- nuôi, ấp ủ, theo đuổi
=to indulge a frait hope+ nuôi một hy vọng mỏng manh
=to indulge oneself in (with)+ ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)
=to indulge onself in reading+ ham mê đọc sách
- làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú
=to indulge somebody with a song+ làm cho ai vui thích bằng một bài hát
* nội động từ
- ham mê, say mê, thích thú
=to indulge in swimming+ ham bơi
=to indulge in drinking+ ham mê rượu chè
* danh từ
- sự nuông chiều, sự chiều theo
- sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)
- đặc ân
- sự gia hạn (coi như một đặc ân)
- (tôn giáo) sự xá tội
- sự nuông chiều, sự chiều theo
- sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)
- đặc ân
- sự gia hạn (coi như một đặc ân)
- (tôn giáo) sự xá tội
* tính từ
- hay nuông chiều, hay chiều theo
- khoan dung
=to be indulgent towards someone's faults+ khoan dung đối với lỗi lầm của ai
- hay nuông chiều, hay chiều theo
- khoan dung
=to be indulgent towards someone's faults+ khoan dung đối với lỗi lầm của ai
* phó từ
- khoan dung, bao dung
- khoan dung, bao dung