English → Vietnamese
edges
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
edges
bên ; các cạnh ; cái cạnh ; cạnh ; ghép ; góc cạnh ; kênh ; kệ ; lưỡi ; ngoài ; nhiều cạnh ; viền ; đường nét mờ ;
edges
bên ; các cạnh ; cái cạnh ; cạnh ; ghép ; góc cạnh ; kênh ; kệ ; lưỡi ; ngoài ; nhiều cạnh ; viền ; đường nét mờ ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
=knife has no edge+ dao này không sắc
- bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)
- đỉnh, sống (núi...)
- (như) knife-edge
- (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao
!to be on edge
- bực mình
- dễ cáu
=to have the edge on somebody+ (từ lóng) ở thế lợi hơn ai
!to set someone's teeth on edge
- làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm
!to take the edge off one's appetite
- làm cho ăn mất ngon
- làm cho đỡ đói
!to take the edge off someone's argument
- làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh
* ngoại động từ
- mài sắc, giũa sắt
- viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho
- xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào
=to edge one's way into a job+ len lỏi vào một công việc gì
* nội động từ
- đi né lên, lách lên
!to edge away
- từ từ dịch xa ra
- (hàng hải) đi xa ra
!to edge off
- mài mỏng (lưỡi dao...)
- (như) to edge away
!to edge on
- thúc đẩy, thúc giục
- lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
=knife has no edge+ dao này không sắc
- bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)
- đỉnh, sống (núi...)
- (như) knife-edge
- (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao
!to be on edge
- bực mình
- dễ cáu
=to have the edge on somebody+ (từ lóng) ở thế lợi hơn ai
!to set someone's teeth on edge
- làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm
!to take the edge off one's appetite
- làm cho ăn mất ngon
- làm cho đỡ đói
!to take the edge off someone's argument
- làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh
* ngoại động từ
- mài sắc, giũa sắt
- viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho
- xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào
=to edge one's way into a job+ len lỏi vào một công việc gì
* nội động từ
- đi né lên, lách lên
!to edge away
- từ từ dịch xa ra
- (hàng hải) đi xa ra
!to edge off
- mài mỏng (lưỡi dao...)
- (như) to edge away
!to edge on
- thúc đẩy, thúc giục
* tính từ
- sắc
- có lưỡi
- có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề
- sắc
- có lưỡi
- có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề
* danh từ
- sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ
- viền, bờ, gờ
- sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ
- viền, bờ, gờ