English → Vietnamese
contingencies
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
contingencies
ngẫu nhiên ; sự cố ; tình cờ ;
contingencies
ngẫu nhiên ; sự cố ; tình cờ ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ
=should a contingency arise; in case of a contingency+ trong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
=prepared for all contingencies+ chuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
=a contingency plan+ kế hoạch để đối phó với những sự bất ngờ
- món chi tiêu bất ngờ
- sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ
=should a contingency arise; in case of a contingency+ trong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
=prepared for all contingencies+ chuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
=a contingency plan+ kế hoạch để đối phó với những sự bất ngờ
- món chi tiêu bất ngờ
* tính từ
- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
=contingent expenses+ những món chi tiêu bất ngờ
- còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo
=to be contingent on something+ còn tuỳ thuộc vào việc gì
* danh từ
- (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn)
- nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn)
- (như) contingency
- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
=contingent expenses+ những món chi tiêu bất ngờ
- còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo
=to be contingent on something+ còn tuỳ thuộc vào việc gì
* danh từ
- (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn)
- nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn)
- (như) contingency
- xem contingent