EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

arthur

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

arthur
anh ; arthur gì ; arthur gì đó ; arthur ạ ; co ́ anna ơ ̉ đo ́ ; co ́ ; hi ; i đa ̃ ; la ; lớp arthur ; ma ̀ arthur ; vua arthur ; đo ; ơi ; ̀ arthur ; ̀ ; ̃ ; ̉ ;
arthur
anh ; arthur gì ; arthur gì đó ; arthur ạ ; co ́ ; eames ; hi ; hảo ; i đa ̃ ; lớp arthur ; ma ̀ arthur ; muô ́ n ; vua arthur ; ơi ; ̀ arthur ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

arthur chester a. arthur; chester alan arthur; president arthur
elected vice president and became 21st President of the United States when Garfield was assassinated (1830-1886)
arthur king arthur
a legendary king of the Britons (possibly based on a historical figure in the 6th century but the story has been retold too many times to be sure); said to have led the Knights of the Round Table at Camelot

Other matches

Other phrases built from the same root.

pigou, arthur cecil
- (Econ) (1877-1959)
+ Nhà kinh tế học người Anh đã kế tục Marshall ở vị trí chủ nhiệm khoa kinh tế chính trị học của trường đại học Cambridge năm 1908. Pigou mở rộng công việc của Marshall, đặc biệt là sự phân tích các nghành mà chi phí gia tăng và giảm sút. Sự phân biệt giữa chi phí cá nhân và xã hội và liệu pháp sửa chữa bằng cách đánh thuế do ông đề xuất đã tạo nên cơ sở cho thuyết các ngoại ứng, và phương pháp của ông nhằm loại trừ chứng đã được biết đến với tên gọi là thuế PIGOU. Công trình của ông về thuyết tiền tệ và về thu nhập quốc dân chủ yếu là một lý thuyết Cổ điển về việc làm và thu nhập. Do đó, Pigou đã phải chịu sức mạnh của cuộc tiến công của Keynes đối với hệ thống này. Tuy nhiên, Pigou đã đưa ra một cơ chế để đạt được việc làm đầy đủ thậm chí cả trong hệ thống của Keynes. Điều này được biết đến với cái tên là hiệu ứng Pigou. Trong điều kiện không có đủ việc làm, giá cả giảm sẽ làm tăng thêm giá trị của số dư tiền đã giữ. Điều này tạo ra sự gia tăng về cầu đối với hàng hoá và do đó đã tạo ra một sự gia tăng về việc làm. Ý nghĩa của cơ chế này này thậm chí đến nay vẫn còn tranh cãi.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A