English → Vietnamese
angles
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
angles
các góc ; góc cạnh ; góc xem ; góc ; góc độ ; khía cạnh kể trên ; mặt trái ; những góc ;
angles
các góc ; góc cạnh ; góc xem ; góc ; góc độ ; khía cạnh kể trên ; mặt trái ; những góc ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- góc
=acute angle+ góc nhọn
=obtuse angle+ góc tù
=right angle+ góc vuông
=angle of rotation+ góc quay
=angle of repose+ góc nghỉ
=angle of view+ góc nhìn, góc ngắm
=angle of deflection+ góc lệch
=angle of reflection+ góc phản xạ
=angle of cut-off+ góc cắt
- góc xó
- (nghĩa bóng) quan điểm, khía cạnh
=to look at the question from all angles+ nhìn vấn đề trên mọi khía cạnh
=to get a new angle on something+ (thông tục) có một quan niệm mới về cái gì
* động từ
- đi xiên góc, rẽ về
- làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện)
* danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) lưỡi câu
!brother of the angle
- người câu cá
* nội động từ
- câu cá
- (nghĩa bóng) câu, kiếm chác, tranh thủ
=to angle for somebody's heart+ cố tranh thủ tình cảm của ai, cố lấy lòng ai
- góc
=acute angle+ góc nhọn
=obtuse angle+ góc tù
=right angle+ góc vuông
=angle of rotation+ góc quay
=angle of repose+ góc nghỉ
=angle of view+ góc nhìn, góc ngắm
=angle of deflection+ góc lệch
=angle of reflection+ góc phản xạ
=angle of cut-off+ góc cắt
- góc xó
- (nghĩa bóng) quan điểm, khía cạnh
=to look at the question from all angles+ nhìn vấn đề trên mọi khía cạnh
=to get a new angle on something+ (thông tục) có một quan niệm mới về cái gì
* động từ
- đi xiên góc, rẽ về
- làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện)
* danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) lưỡi câu
!brother of the angle
- người câu cá
* nội động từ
- câu cá
- (nghĩa bóng) câu, kiếm chác, tranh thủ
=to angle for somebody's heart+ cố tranh thủ tình cảm của ai, cố lấy lòng ai
* tính từ
- có góc, có góc cạnh
- có góc, có góc cạnh
* danh từ
- sự đi câu cá
- sự đi câu cá
adjacent angles
- (toán) góc kề