English → Vietnamese
briefness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
briefness
* danh từ
- tính ngắn gọn, tính vắn tắt
- tính ngắn gọn, tính vắn tắt
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
briefness brevity; transience
the attribute of being brief or fleeting
Other matches
Other phrases built from the same root.
-bag)
/'bri:fbæg/
* danh từ
- cái cặp (để giấy tờ, tài liệu)
/'bri:fbæg/
* danh từ
- cái cặp (để giấy tờ, tài liệu)
-bag)
/'bri:fbæg/
* danh từ
- cái cặp (để giấy tờ, tài liệu)
/'bri:fbæg/
* danh từ
- cái cặp (để giấy tờ, tài liệu)
* danh từ
- (quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)
- sự chỉ dẫn tường tận
- (quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)
- sự chỉ dẫn tường tận
briefness
* danh từ
- tính ngắn gọn, tính vắn tắt
- tính ngắn gọn, tính vắn tắt
* danh từ
- (thông tục) quần đùi; xì líp (đàn bà)
- (thông tục) quần đùi; xì líp (đàn bà)
watching brief
* danh từ
- bản tóm tắt hồ sơ của một luật sư có mặt tại toà trong một vụ kiện (trong đó thân chủ của ông ta không trực tiếp liên quan) để khuyên bảo người đó và bảo vệ quyền lợi của anh ta
- bản tóm tắt hồ sơ của một luật sư có mặt tại toà trong một vụ kiện (trong đó thân chủ của ông ta không trực tiếp liên quan) để khuyên bảo người đó và bảo vệ quyền lợi của anh ta