English → Vietnamese
allowed
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
allowed
biết gì để mà ; bản kẽm ; cho dùng ; cho phép chạy ; cho phép ; cho ; chấp nhận ; chịu ; cẩm ; dc ; dùng ; giúp ; gì để mà ; hiểu sớm ; khả ; luật ; lại cho ; mật ; mặc ; nghiệp ; nào được phép ; phe ; phe ́ ; phép hành động ; phép ; quyền chứ ; quyền nói ; quyền ; rời ; trách ; tự ; xảy ra ; xảy ; xứng ; ý ; đã cho phép ; đã giúp ; đươ ̣ c phe ; được cho phép ; được chấp nhận ; được phép dùng ; được phép vô đây ; được phép ; được quyền ; được vào ; được vô ; được ; để cho ; để mà ; đồng thời cho phép ;
allowed
biết gì để mà ; cho dùng ; cho phe ; cho phe ́ ; cho phép chạy ; cho phép ; cho ; chấp nhận ; chịu ; cám ; cẩm ; dc ; dùng ; giúp ; gì để mà ; hiểu sớm ; khả ; luật ; luỹ ; lại cho ; mật ; mặc ; nào được phép ; phe ; phe ́ ; phép hành động ; phép ; quyền chứ ; quyền nói ; quyền ; rời ; rửa ; thu ; trách ; tự ; xảy ra ; xảy ; xứng ; ý ; đã cho phép ; đã giúp ; đươ ; đươ ̣ c phe ; được cho phép ; được chấp nhận ; được phép dùng ; được phép vô đây ; được phép ; được quyền ; được vào ; được vô ; được ; để cho ; để mà ; đồng thời cho phép ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể cho phép được
- có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận
- có thể cho phép được
- có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận
* danh từ
- sự cho phép
- sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận
=by his own allowance+ do chính anh ta thừa nhận
- tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt
=to get a very small allowance from home every month+ hàng tháng nhận được của gia đình gửi cho một số tiền nhỏ
=family allowance fund+ quỹ trợ cấp gia đình đông con
- phần tiền, khẩu phần, phần ăn
=to put the men on half allowance+ (quân sự) cho quân lính ăn nửa khẩu phần
=to be on short allowance+ bị hạn chế khẩu phần
=at no allowance+ không hạn chế
=to reduce the allowance of water+ giảm khẩu phần nước
=do not take more than your usual allowance+ không được ăn quá khẩu phần thường lệ
- sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ
=to make allowances for the difference of age+ kể đến (chiếu cố đến) sự khác nhau về tuổi
=to make allowance for youth+ chiếu cố đến tuổi trẻ, dung thứ cho tuổi trẻ
- sự trừ, sự bớt
=to make allowance for the tare+ trừ bì
- (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép
* ngoại động từ
- chia phần ăn cho
- cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp
- sự cho phép
- sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận
=by his own allowance+ do chính anh ta thừa nhận
- tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt
=to get a very small allowance from home every month+ hàng tháng nhận được của gia đình gửi cho một số tiền nhỏ
=family allowance fund+ quỹ trợ cấp gia đình đông con
- phần tiền, khẩu phần, phần ăn
=to put the men on half allowance+ (quân sự) cho quân lính ăn nửa khẩu phần
=to be on short allowance+ bị hạn chế khẩu phần
=at no allowance+ không hạn chế
=to reduce the allowance of water+ giảm khẩu phần nước
=do not take more than your usual allowance+ không được ăn quá khẩu phần thường lệ
- sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ
=to make allowances for the difference of age+ kể đến (chiếu cố đến) sự khác nhau về tuổi
=to make allowance for youth+ chiếu cố đến tuổi trẻ, dung thứ cho tuổi trẻ
- sự trừ, sự bớt
=to make allowance for the tare+ trừ bì
- (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép
* ngoại động từ
- chia phần ăn cho
- cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp
allowed band
- (Tech) dải tần cho phép
allowed sequence
- (Tech) trình tự cho phép
- xem allow