English → Vietnamese
winding
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
winding
* danh từ
- khúc lượn, khúc quanh
- sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)
- (ngành mỏ) sự khai thác
- sự lên dây (đồng hồ)
- (kỹ thuật) sự vênh
* tính từ
- uốn khúc, quanh co (sông, đường)
- xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
- khúc lượn, khúc quanh
- sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)
- (ngành mỏ) sự khai thác
- sự lên dây (đồng hồ)
- (kỹ thuật) sự vênh
* tính từ
- uốn khúc, quanh co (sông, đường)
- xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
winding
dưỡng ; lượn ; quanh co ; uốn lượn ;
winding
dưỡng ; lượn ; quanh co ; uốn lượn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
winding twist; wind
the act of winding or twisting
winding tortuous; twisting; twisty; voluminous
marked by repeated turns and bends
winding meandering; rambling; wandering
of a path e.g.
Other matches
Other phrases built from the same root.
broken wind
* danh từ
- bệnh thở hổn hển (ngựa)
- bệnh thở hổn hển (ngựa)
* danh từ
- (hàng hải) gió ngược
- (hàng hải) gió ngược
head wind
* danh từ
- gió ngược
- gió ngược
-wind) /'lændwind/
* danh từ
- gió từ đất liền thổi ra (biển)
* danh từ
- gió từ đất liền thổi ra (biển)
* tính từ
- tự lên dây cót, tự động (đồng hồ)
- tự lên dây cót, tự động (đồng hồ)
short wind
* danh từ
- hơi ngắn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- hơi ngắn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
* danh từ
- gió tạt ngang
- ảnh hưởng gián tiếp, nguồn giáp tiếp
=the announcement reached us by a side-wind+ lời công bố đó đến tai chúng tôi do một nguồn gián tiếp
- gió tạt ngang
- ảnh hưởng gián tiếp, nguồn giáp tiếp
=the announcement reached us by a side-wind+ lời công bố đó đến tai chúng tôi do một nguồn gián tiếp
* danh từ
- gió bão
- gió bão
* danh từ
- (hàng không) gió xuôi
- (hàng không) gió xuôi
* danh từ
- gió alizê, gió mậu dịch
- gió alizê, gió mậu dịch
wind breaker
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wind-cheater
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wind-cheater
* tính từ
- (hàng hi) bị gió ngược chặn lại, bị gió làm chậm lại
- (hàng hi) bị gió ngược chặn lại, bị gió làm chậm lại
* danh từ
- hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió
- hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió
* tính từ
- thở hổn hển, đứt hi (ngựa)
- thở hổn hển, đứt hi (ngựa)
* danh từ
- áo chống gió (bằng da, bằng len dày, thắt ngang lưng) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) wind breaker)
- áo chống gió (bằng da, bằng len dày, thắt ngang lưng) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) wind breaker)
* danh từ
- trứng không có trống
- trứng không có trống
* danh từ
- (thực vật học) cỏ chân ngỗng
- (thực vật học) cỏ chân ngỗng
-gauge)
/'windgeid /
* danh từ
- (kỹ thuật) cái đo gió
/'windgeid /
* danh từ
- (kỹ thuật) cái đo gió
-gauge)
/'windgeid /
* danh từ
- (kỹ thuật) cái đo gió
/'windgeid /
* danh từ
- (kỹ thuật) cái đo gió
* danh từ
- (âm nhạc) nhạc khí thổi
- (âm nhạc) nhạc khí thổi
* danh từ
- (thông tục) tàu buôn chạy buồm
- (thông tục) tàu buôn chạy buồm
* danh từ
- (nông nghiệp) mở cỏ giẫy một loạt
- rm rạ t i ra để phi khô
- (nông nghiệp) mở cỏ giẫy một loạt
- rm rạ t i ra để phi khô
* danh từ
- kính che gió (ô tô) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) wind-shield)
- kính che gió (ô tô) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) wind-shield)
* tính từ
- x xác đi vì gió
- x xác đi vì gió
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wind-screen
- (định ngữ) wind-shield wiper cái gạt nước (ở kính xe ô tô)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wind-screen
- (định ngữ) wind-shield wiper cái gạt nước (ở kính xe ô tô)
* tính từ
- lộng gió
- lộng gió
* tính từ
- kín gió
- kín gió
* danh từ
- sự kết thúc; sự bế mạc
- sự kết thúc; sự bế mạc
* tính từ
- hết hi; đứt hi, không thở được nữa
- đ lấy lại hi
- hết hi; đứt hi, không thở được nữa
- đ lấy lại hi
winding
* danh từ
- khúc lượn, khúc quanh
- sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)
- (ngành mỏ) sự khai thác
- sự lên dây (đồng hồ)
- (kỹ thuật) sự vênh
* tính từ
- uốn khúc, quanh co (sông, đường)
- xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
- khúc lượn, khúc quanh
- sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)
- (ngành mỏ) sự khai thác
- sự lên dây (đồng hồ)
- (kỹ thuật) sự vênh
* tính từ
- uốn khúc, quanh co (sông, đường)
- xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn