English → Vietnamese
weapon
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
weapon
* danh từ
- vũ khí ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=weapon of defence+ vũ khí tự vệ
=armed with the weapon of Marxism-Leninism+ vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin
- vũ khí ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=weapon of defence+ vũ khí tự vệ
=armed with the weapon of Marxism-Leninism+ vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
weapon
binh khí mình ; binh khí ; bom ; bảng ; bới ; chạy ; cây súng ; cây ; hung khí ; khi ; khí của ; khí giới ; khí lợi hại ; khí lợi ; khí mà ; khí mới ; khí nóng ; khí theo không ; khí theo ; khí tối thượng ; khí xuống ; khí ; khí được ; khí để chiến đấu ; khẩu súng ; loại vũ khí ; lôi vu ̃ khi ; mang theo su ; mang theo su ́ ; mũi dùi ; một vũ khí ; mở ra ; su ; súng xuống ; súng ; thiết bảng ; thứ vũ khí mới ; thứ vũ khí ; thứ ; vu ̃ khi ; vu ̃ khi ́ ; vu ̃ khi ́ ưa thi ; vu ̃ khi ́ ưa thi ́ ; vũ khí lợi hại ; vũ khí lợi ; vũ khí nào ; vũ khí nào đó ; vũ khí năm ; vũ khí xuống ; vũ khí ; vũ khí đó ; vũ ; ám khí ; đạn hạt nhân ; đạn hạt ; ̀ vu ̃ khi ;
weapon
binh khí mình ; binh khí ; bom ; bảng ; bới ; cây súng ; dao ; hung khí ; khí của ; khí giới ; khí lợi hại ; khí lợi ; khí mà ; khí mới ; khí nóng ; khí theo không ; khí theo ; khí tối thượng ; khí xuống ; khí ; khí được ; khí để chiến đấu ; khẩu súng ; loại vũ khí ; lôi vu ̃ khi ; mang theo su ; mang theo su ́ ; mày ; mũi dùi ; một vũ khí ; mở ra ; nộ ; su ; súng xuống ; súng ; thiết bảng ; thứ vũ khí mới ; thứ vũ khí ; thứ ; vu ; vu ̃ khi ; vu ̃ khi ́ ; vũ khí lợi hại ; vũ khí lợi ; vũ khí nào ; vũ khí nào đó ; vũ khí năm ; vũ khí sở trường ; vũ khí xuống ; vũ khí ; vũ khí đó ; vũ ; ám khí ; đạn hạt nhân ; đạn hạt ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
weapon arm; weapon system
any instrument or instrumentality used in fighting or hunting
weapon artillery
a means of persuading or arguing
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có vũ khí, mang vũ khí, vũ trang
- có vũ khí, mang vũ khí, vũ trang
* danh từ (quân sự)
- chuyên gia về võ khí
- kỹ sư mồi bom nguyên tử (chuẩn bị để ném)
- chuyên gia về võ khí
- kỹ sư mồi bom nguyên tử (chuẩn bị để ném)
* danh từ
- (quân sự) sự trang bị vũ khí; sự vũ trang
- (quân sự) sự trang bị vũ khí; sự vũ trang