EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

wanting

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

wanting
* tính từ
- (+ in) thiếu, không có
=wanting in energy+ thiếu nghị lực
=wanting in courage+ thiếu can đảm
- (thông tục) ngu, đần
* giới từ
- thiếu, không có
=wanting energy, nothing can be done+ thiếu nghị lực thì chẳng làm được việc gì
=that makes two dozen eggs wanting one+ như thế là thiếu một quả đầy hai tá trứng

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

wanting
ai cũng ; ca ; ca ́ ; chỉ vì mong muốn ; chờ ; cả ; ham muốn ; khao khát có ; khao khát có được ; khao khát muốn ; khao khát ; khơi ; kém ; mong muốn ; mong mỏi ; muốn ; phải muốn ; sự thiếu thốn ; sự thèm muốn ; sự ; thiếu một ai ; thiếu ; việc muốn ; việc ; và thước tấc như thường ; và ; về việc muốn ;
wanting
ai cũng ; ca ; ca ́ ; chỉ vì mong muốn ; chờ ; ham muốn ; khao khát có ; khao khát có được ; khao khát muốn ; khao khát ; khơi ; kém ; mong muốn ; mong mỏi ; muốn ; phải muốn ; sự thiếu thốn ; sự thèm muốn ; thiếu một ai ; thiếu ; tất cả ; việc muốn ; việc ; và thước tấc như thường ; và ; về việc muốn ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

wanting absent; lacking; missing
nonexistent
wanting deficient; lacking
inadequate in amount or degree

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rao vặt (ở trên báo...)
* tính từ
- cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi
=Wanted a typist+ cần một người đánh máy
- bị tìm bắt, bị truy nã
wanting
* tính từ
- (+ in) thiếu, không có
=wanting in energy+ thiếu nghị lực
=wanting in courage+ thiếu can đảm
- (thông tục) ngu, đần
* giới từ
- thiếu, không có
=wanting energy, nothing can be done+ thiếu nghị lực thì chẳng làm được việc gì
=that makes two dozen eggs wanting one+ như thế là thiếu một quả đầy hai tá trứng
want creation
- (Econ) Tạo ra mong muốn tiêu dùng.
+ Việc các công ty xác định ra những nhu cầu của người tiêu dùng còn tiềm tàng và việc biến nó thành mong muốn tiêu dùng có ý thức bằng việc tiếp thị mạnh mẽ các sản phẩm được chế tạo nhằm đáp ứng những nhu cầu tiềm ẩn của người tiêu dùng.
* danh từ
- <Mỹ,thgt> rao vặt (ở trên báo...)

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with W