English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: vacancies

Best translation match:
English Vietnamese
vacancies
- (Econ) Chỗ làm việc còn trống.
+ Nhu cầu của giới chủ cần thuê thêm lao động.

May related with:
English Vietnamese
vacancy
* danh từ
- tình trạng trống rỗng
- khoảng không, khoảng trống
=a vacancy on a page+ một khoảng trống trên trang giấy
- tình trạng bỏ không (nhà ở)
- chỗ khuyết; chỗ trống
=a vacancy in the government+ một chỗ khuyết trong chính phủ
- sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi
- sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại
vacancies
- (Econ) Chỗ làm việc còn trống.
+ Nhu cầu của giới chủ cần thuê thêm lao động.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: