English → Vietnamese
untouchable
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
untouchable
* tính từ
- không thể sờ được; không thể động đến
* danh từ
- tiện dân (ở Ân độ, người không thuộc đng cấp nào, bị coi khinh, sờ vào thì như thể là bị d bẩn)
- không thể sờ được; không thể động đến
* danh từ
- tiện dân (ở Ân độ, người không thuộc đng cấp nào, bị coi khinh, sờ vào thì như thể là bị d bẩn)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
untouchable
bất khả xâm phạm ; bị làm nhục ; hạ hơn ; khó gần ; không động đến được ; kẻ bất khả xâm phạm ; lộng hành ;
untouchable
bất khả xâm phạm ; bị làm nhục ; chạm ; hạ hơn ; khó gần ; không chạm ; không động đến được ; kẻ bất khả xâm phạm ; lộng hành ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
untouchable harijan
belongs to lowest social and ritual class in India
untouchable unassailable
impossible to assail
untouchable inaccessible; unobtainable; unprocurable
not capable of being obtained
Other matches
Other phrases built from the same root.
untouchable
* tính từ
- không thể sờ được; không thể động đến
* danh từ
- tiện dân (ở Ân độ, người không thuộc đng cấp nào, bị coi khinh, sờ vào thì như thể là bị d bẩn)
- không thể sờ được; không thể động đến
* danh từ
- tiện dân (ở Ân độ, người không thuộc đng cấp nào, bị coi khinh, sờ vào thì như thể là bị d bẩn)
* tính từ
- không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên
=to leave the food untouched+ để đồ ăn còn nguyên không động tới
- chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến
=an untouched question+ một vấn đề chưa bàn đến
- không xúc động, vô tình, l nh đạm
- không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên
=to leave the food untouched+ để đồ ăn còn nguyên không động tới
- chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến
=an untouched question+ một vấn đề chưa bàn đến
- không xúc động, vô tình, l nh đạm
- xem untouchable
- xem untouchable