English → Vietnamese
united
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
united
* tính từ
- hợp, liên liên kết
=the United States of America+ Hoa kỳ, Mỹ
=the United Nations Organization+ Liên hiệp quốc
- đoàn kết, hoà hợp
=united we stand, divided we fall+ đoàn kết thì đứng vững, chia rẽ thì đổ
=a united family+ một gia đình hoà hợp
- hợp, liên liên kết
=the United States of America+ Hoa kỳ, Mỹ
=the United Nations Organization+ Liên hiệp quốc
- đoàn kết, hoà hợp
=united we stand, divided we fall+ đoàn kết thì đứng vững, chia rẽ thì đổ
=a united family+ một gia đình hoà hợp
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
united
hoa kì ; hoa kỳ ; hợp chủng ; hợp nhất ; hợp quốc ; hợp tác ; kết hợp với ; kết hợp ; kết ; liên hiệp ; liên hợp ; liên minh ; liên thông ; liên ; mu ; mỹ ; nhân ; nước mỹ ; re ; thống kê ; thống nhất ; tâm hợp ; về ; đoàn kết ; đoàn tụ ; đã kết hợp ; đã đoàn kết ; được thống nhất ; đặt ;
united
hiệp ; hoa kì ; hoa kỳ ; hoa ; hợp chủng ; hợp nhất ; hợp tác ; kết hợp với ; kết hợp ; kết ; liên hiệp ; liên hợp ; liên minh ; liên thông ; liên ; mu ; mĩ không có ; mĩ không ; mĩ ; mỹ ; nhân ; nước mỹ ; re ; thống kê ; thống nhất ; tâm hợp ; về ; đoàn kết ; đoàn tụ ; đã kết hợp ; đã đoàn kết ; được thống nhất ; đặt ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
united joined
of or relating to two people who are married to each other
Other matches
Other phrases built from the same root.
accommodation unit
* danh từ
- nơi ở
- nơi ở
* danh từ
- (quân sự) đơn vị không quân
- (quân sự) đơn vị không quân
angstrom unit
* danh từ
- rađiô Angstrom
- rađiô Angstrom
mobile unit
* danh từ
- xe quay phim (thu tiếng...)
- xe quay phim (thu tiếng...)
* động từ
- nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại
=to unite one town with another+ hợp nhất hai thành phố
=to unite bricks with cement+ kết những viên gạch lại bằng xi măng
- liên kết, liên hiệp, đoàn kết
=workers of the world, unite!+ vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
=les us unite to fight our common enemy+ chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
- kết thân, kết hôn
- hoà hợp
- nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại
=to unite one town with another+ hợp nhất hai thành phố
=to unite bricks with cement+ kết những viên gạch lại bằng xi măng
- liên kết, liên hiệp, đoàn kết
=workers of the world, unite!+ vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
=les us unite to fight our common enemy+ chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
- kết thân, kết hôn
- hoà hợp
united
* tính từ
- hợp, liên liên kết
=the United States of America+ Hoa kỳ, Mỹ
=the United Nations Organization+ Liên hiệp quốc
- đoàn kết, hoà hợp
=united we stand, divided we fall+ đoàn kết thì đứng vững, chia rẽ thì đổ
=a united family+ một gia đình hoà hợp
- hợp, liên liên kết
=the United States of America+ Hoa kỳ, Mỹ
=the United Nations Organization+ Liên hiệp quốc
- đoàn kết, hoà hợp
=united we stand, divided we fall+ đoàn kết thì đứng vững, chia rẽ thì đổ
=a united family+ một gia đình hoà hợp
absolute plotting unit
- (Tech) đơn vị vẽ tuyệt đối
absolute unit
- (Tech) đơn vị tuyệt đối
arbitrary unit
- (Tech) đơn vị nhiệm ý
arithmetic and logic unit (alu)
- (Tech) bộ số học và luận lý, bộ số học lôgíc, bộ lý toán
arithmetic unit
- (Tech) bộ phận số học
attached unit
- (Tech) bộ phận gắn nối
audio response unit
- (Tech) bộ phận đáp lời
automatic calling unit
- (Tech) bộ phận gọi tự động
bank processing unit
- (Tech) bộ xử lý dãy
card reader unit
- (Tech) bộ đọc phiếu
central processing unit (cpu)
- (Tech) bộ xử lý trung ương
communication control unit = communication controller
- (Tech)
comparison unit
- (Tech) đơn vị so sánh
compensating unit
- (Tech) đơn vị bù trừ
compilation unit
- (Tech) bộ biên dịch = compiler
computer test unit
- (Tech) bộ phận thử máy điện toán
computer-driven diagnostic unit
- (Tech) bộ phận chẩn đoán bằng điện toán
coupling unit
- (Tech) bộ phận ghép
data handling unit
- (Tech) bộ phận xử lý dữ liệu
data unit
- (Tech) đơn vị dữ liệu
desktop video unit
- (Tech) bộ máy viddêô để bàn
electromagnetic unit
- (Tech) đơn vị điện từ
electrostatic unit (esu)
- (Tech) đơn vị điện tĩnh
energy unit
- (Tech) đơn vị năng lượng