English → Vietnamese
ten
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ten
* tính từ
- mười, chục
=to be ten+ lên mười (tuổi)
* danh từ
- số mười
- nhóm mười, bộ mười
=in tens+ từng mười, từng bộ mười
- quân bài mười
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tờ mười đô la
!the upper ten
- tầng lớp quý tộc
- mười, chục
=to be ten+ lên mười (tuổi)
* danh từ
- số mười
- nhóm mười, bộ mười
=in tens+ từng mười, từng bộ mười
- quân bài mười
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tờ mười đô la
!the upper ten
- tầng lớp quý tộc
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ten
ba ; bi ; chỉ mười ; chục ; có mười ; cũng là ; cũng ; cả chục ; cả mười ; cất ; giờ mười ; giờ ; gấp mười ; hình như mười ; hơn ; hận ; kho ; lấy ; mươ ; mươ ̀ ; mười giờ ; mười ngón ; mười người ; mười tuổi ; mười ; mười đồng ; rên ; số mười ; thập ; trong mười ; trong ; tôi ; tới mười ; xuống ; à ; đa ; đa ̃ ; đại ; đồng ; ở ;
ten
ba ; chỉ mười ; chục ; có mười ; cũng là ; cũng ; cả chục ; cả mười ; cất ; giờ mười ; gấp mười ; hình như mười ; hảo ; hận ; kho ; lúc ; lấy ; muôn ; mü ; mươ ; mươ ̀ ; mười giờ ; mười ngón ; mười người ; mười tuổi ; mười ; mười đồng ; sư ; số mười ; thập ; trong mười ; trong ; tới mười ; xuống ; đa ; đa ̃ ; đó ; đại ; đảm ; đất ; ở ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ten 10; decade; tenner; x
the cardinal number that is the sum of nine and one; the base of the decimal system
ten ten-spot
one of four playing cards in a deck with ten pips on the face
ten 10; x
being one more than nine
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (ngôn ngữ học) thời (của động từ)
=the present tense+ thời hiện tại
=the past tense+ thời quá khứ
* tính từ
- căng
=a tense wire+ sợi dây căng
- căng thẳng, găng
=tense situation+ tình hình căng thẳng
- (ngôn ngữ học) thời (của động từ)
=the present tense+ thời hiện tại
=the past tense+ thời quá khứ
* tính từ
- căng
=a tense wire+ sợi dây căng
- căng thẳng, găng
=tense situation+ tình hình căng thẳng
* danh từ
- tình trạng căng
- tính căng thẳng
- tình trạng căng
- tính căng thẳng
* phó từ
- một cách căng thẳng
- một cách căng thẳng