English → Vietnamese
tart
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
tart
* danh từ
- bánh nhân hoa quả
- (từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả
* tính từ
- chua; chát
- (nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay
=a tart answer+ một câu trả lời chua chát
- hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết)
- bánh nhân hoa quả
- (từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả
* tính từ
- chua; chát
- (nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay
=a tart answer+ một câu trả lời chua chát
- hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
tart
bánh tạc ; bánh ; chua ; chát ; con nhỏ ; con điếm ; cô ả ngon lành ; cô ả ; tạc ; điếm ; đồ điếm ;
tart
bánh tạc ; bánh ; chua ; chát ; con nhỏ ; con điếm ; cô ả ngon lành ; cô ả ; tạc ; điếm ; đồ điếm ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
tart bawd; cocotte; cyprian; fancy woman; harlot; lady of pleasure; prostitute; sporting lady; whore; woman of the street; working girl
a woman who engages in sexual intercourse for money
tart lemonlike; lemony; sourish; tangy
tasting sour like a lemon
tart brutal; sharp; sharp-worded; unrelenting
harsh
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính chua, vị chua; vị chát
- (nghĩa bóng) tính chua chát, tính chua cay (của lời nói...)
- tính hay cáu gắt, tính quàu quạu
- tính chua, vị chua; vị chát
- (nghĩa bóng) tính chua chát, tính chua cay (của lời nói...)
- tính hay cáu gắt, tính quàu quạu