English → Vietnamese
tangibles
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
tangibles
* danh từ số nhiều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của cải vật chất; vật hữu hình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của cải vật chất; vật hữu hình
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính có thể sờ mó được
- (nghĩa bóng) tính đích thực, tính xác thực, tính rõ ràng
- tính có thể sờ mó được
- (nghĩa bóng) tính đích thực, tính xác thực, tính rõ ràng
* tính từ
- có thể sờ mó được, hữu hình
=tangible world+ thế giới hữu hình
- đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được
=tangible proofs+ những bằng chứng rõ ràng
- có thể sờ mó được, hữu hình
=tangible world+ thế giới hữu hình
- đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được
=tangible proofs+ những bằng chứng rõ ràng
tangibles
* danh từ số nhiều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của cải vật chất; vật hữu hình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của cải vật chất; vật hữu hình
* phó từ
- hữu hình, có thể sờ mó được
- xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật
- hữu hình, có thể sờ mó được
- xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật