English to Vietnamese
Search Query: blacking
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
blacking
|
* danh từ
- xi đen (đánh giày); xi (đánh giày) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
blacking; shoe polish
|
a substance used to produce a shiny protective surface on footwear
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
black and white
|
* danh từ
- bức vẽ mực đen - phim đen trắng - ánh đen trắng !down in black and white - trên giấy trắng mực đen |
|
black ball
|
* danh từ
- phiếu đen, phiếu chống (trong cuộc bầu phiếu...) * ngoại động từ - bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại, không bầu cho |
|
black book
|
* danh từ
- (như) black-list !to be in someone's black books - không được ai ưa |
|
black cap
|
* danh từ
- mũ đen (của quan toà đội khi tuyên án tử hình) * danh từ - (động vật học) chim chích đầu đen |
|
black coffe
|
* danh từ
- cà phê đen |
|
black dog
|
* danh từ
- sự giận dỗi |
|
black earth
|
* danh từ
- (địa lý,địa chất) secnôzem đất đèn |
|
black eye
|
* danh từ
- mắt bị đánh thâm tím - mắt đen (đối với mắt nâu) |
|
black face
|
* danh từ
- người da đen - con cừu mặt đen - (ngành in) chữ in đậm |
|
black flag
|
* danh từ
- cờ đen (của kẻ cướp; dấu hiệu tội tử hình đã được thi hành) |
|
black friar
|
* danh từ
- thầy tu dòng Đô-mi-ních |
|
black hole
|
* danh từ
- nhà giam của quân đội |
|
black list
|
* danh từ
- số đen |
|
black maria
|
* danh từ
- xe chở tù |
|
black mark
|
* danh từ
- vết đen, vết nhơ (đối với tên tuổi, danh dự) |
|
black market
|
* danh từ
- chợ đen |
|
black marketeer
|
* danh từ
- người buôn bán chợ đen |
|
black pudding
|
* danh từ
- dồi (lợn...) |
|
black sheep
|
* danh từ
- con chiên ghẻ ((nghĩa bóng)); kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại |
|
black tea
|
* danh từ
- chè đen |
|
black-beetle
|
* danh từ
- (động vật học) con gián |
|
black-coated
|
* tính từ
- black-coated worker người làm việc văn phòng |
|
black-head
|
* danh từ
- trứng cá (ở mặt) |
|
black-lead
|
* danh từ
- (khoáng chất) grafit * ngoại động từ - đánh bóng bằng grafit |
|
black-list
|
* ngoại động từ
- ghi tên vào sổ đen |
|
black-out
|
* danh từ
- sự tắt đèn, sự kín ánh đèn; thời gian tối hoàn toàn (ở sân khấu, lúc phòng không) - sự thoáng ngất đi, sự thoáng mất trí nhớ; sự thoáng hoa mắt (phi công) - sự mất điện - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự che giấu đi, sự ỉm đi * tính từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) che giấu đi, ỉm đi |
|
black-shirt
|
* danh từ
- đảng viên đảng áo đen (ý) |
|
blacking
|
* danh từ
- xi đen (đánh giày); xi (đánh giày) |
|
blacking brush
|
* danh từ
- bàn chải đánh giày |
|
blackness
|
* danh từ
- màu đen - sự tối tăm; bóng tối, chỗ tối - (nghĩa bóng) sự đen tối - sự độc ác, sự tàn ác |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
