EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stumble

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

stumble
* danh từ
- sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân
- sự nói vấp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm
* nội động từ
- vấp, sẩy chân, trượt chân
=to stumble along+ đi lúc lúc lại vấp
- nói vấp váp, nói lỡ
=to stumble in a speech+ đọc vấp váp một bài diễn văn
- ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì)
- tình cờ gặp
=to stumble upon somebody+ tình cờ gặp ai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm
* ngoại động từ
- làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

stumble
bị vấp ngã ; bị vấp ; không tự chủ nổi ; sai lầm ; tuột ; tự chủ nổi ; vấp chơn ; vấp ngã ; vấp ; đi chậm ;
stumble
bị vấp ngã ; bị vấp ; không tự chủ nổi ; sai lầm ; tuột ; tự chủ nổi ; vấp chơn ; vấp ngã ; vấp ; đi chậm ; đụng ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

stumble lurch; stagger
an unsteady uneven gait
stumble misstep; trip; trip-up
an unintentional but embarrassing blunder
stumble bumble; coggle; dodder; falter; paddle; toddle; totter; waddle
walk unsteadily
stumble trip
miss a step and fall or nearly fall
stumble hit
encounter by chance
stumble slip up; trip up
make an error

Other matches

Other phrases built from the same root.

stumble
* danh từ
- sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân
- sự nói vấp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm
* nội động từ
- vấp, sẩy chân, trượt chân
=to stumble along+ đi lúc lúc lại vấp
- nói vấp váp, nói lỡ
=to stumble in a speech+ đọc vấp váp một bài diễn văn
- ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì)
- tình cờ gặp
=to stumble upon somebody+ tình cờ gặp ai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm
* ngoại động từ
- làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S