English → Vietnamese
structural
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
structural
* tính từ
- (thuộc) kết cấu, (thuộc) cấu trúc
- (thuộc) xây dựng, để xây dựng
=structural mechanics+ cơ học xây dựng
=structural steel+ thép để xây dựng
- (thuộc) kết cấu, (thuộc) cấu trúc
- (thuộc) xây dựng, để xây dựng
=structural mechanics+ cơ học xây dựng
=structural steel+ thép để xây dựng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
structural
cho xây dựng ; có cấu trúc ; cơ cấu ; cấu trúc ; kiến trúc ; kết cấu chức ; kết cấu ; mang tính cấu trúc ; một số cấu trúc ; trong cấu trúc ; về cấu trúc ; xây dựng ;
structural
cho xây dựng ; có cấu trúc ; cơ cấu ; cấu trúc ; kiến trúc ; kết cấu chức ; kết cấu ; mang tính cấu trúc ; một số cấu trúc ; trong cấu trúc ; về cấu trúc ; xây dựng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
structural geomorphologic; geomorphological; morphologic; morphological
pertaining to geological structure
structural morphologic; morphological
relating to or concerned with the morphology of plants and animals
Other matches
Other phrases built from the same root.
structural
* tính từ
- (thuộc) kết cấu, (thuộc) cấu trúc
- (thuộc) xây dựng, để xây dựng
=structural mechanics+ cơ học xây dựng
=structural steel+ thép để xây dựng
- (thuộc) kết cấu, (thuộc) cấu trúc
- (thuộc) xây dựng, để xây dựng
=structural mechanics+ cơ học xây dựng
=structural steel+ thép để xây dựng
* danh từ
- thuyết kết cấu
- thuyết kết cấu
* danh từ
- kết cấu, cấu trúc
=the structure of a poem+ kết cấu một bài thơ
=a sentence of loose structure+ một cấu trúc lỏng lẻo
- công trình kiến trúc, công trình xây dựng
=a fine marble structure+ một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹp
- kết cấu, cấu trúc
=the structure of a poem+ kết cấu một bài thơ
=a sentence of loose structure+ một cấu trúc lỏng lẻo
- công trình kiến trúc, công trình xây dựng
=a fine marble structure+ một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹp
frictional and structural unemployment
- (Econ) Thất nghiệp do chờ chuyển nghề và do chờ chuyển nghề.
structural form
- (Econ) Dạng cơ cấu.
+ Dạng của một hệ các PHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG THỜI, trong đó các quan hệ nhân quả và định nghĩa giữa các BIẾN NỘI SINH được xem xét.
+ Dạng của một hệ các PHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG THỜI, trong đó các quan hệ nhân quả và định nghĩa giữa các BIẾN NỘI SINH được xem xét.
structural unemployment
- (Econ) Thất nghiệp cơ cấu.
+ Theo quan điểm của KEYNES, hình thức thất nghiệp này là do sự cùng tồn tại nhưng không khớp nhau giữa những người thất nghiệp và những chỗ VIỆC TRỐNG hiện có.
+ Theo quan điểm của KEYNES, hình thức thất nghiệp này là do sự cùng tồn tại nhưng không khớp nhau giữa những người thất nghiệp và những chỗ VIỆC TRỐNG hiện có.
structural adjustment loans
- (Econ) Các khoản vay để điều chỉnh cơ cấu kinh tế.
* danh từ
- sự cấu trúc hoá
- sự cấu trúc hoá
* ngoại động từ
- cấu trúc hoá
- cấu trúc hoá
* phó từ
- xem structural
- xem structural