EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stranded

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

stranded
* tính từ
- bị mắc cạn (tàu)
- bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao
- bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

stranded
bơ vơ ; bị mắc cạn ; bị mắc kẹt ; gây phiền hà ; kẹt ; lang thang khắp ; lạc ; lỡ đường ; mắc cạn ; mắc kẹt ; đứng ;
stranded
bơ vơ ; bị mắc cạn ; bị mắc kẹt ; gây phiền hà ; kẹt ; lang thang khắp ; lạc ; lỡ đường ; mắc cạn ; mắc kẹt ; đứng ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

stranded isolated; marooned
cut off or left behind

Other matches

Other phrases built from the same root.

stranded
* tính từ
- bị mắc cạn (tàu)
- bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao
- bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau
* danh từ
- sự bện dây; xe sợi

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S