English → Vietnamese
stone
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stone
* danh từ
- đá
=as hard as a stone+ rắn như đá
=built of stone+ xây bằng đá
- đá (mưa đá)
- đá quý, ngọc
- (y học) sỏi (thận, bóng đái...)
- (thực vật học) hạch (quả cây)
- (giải phẫu) hòn dái
- (số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg)
!to give a stone for bread
- giúp đỡ giả vờ
!to kill two birds with one stone
- (xem) bird
!to leave no stone unturned
- (xem) leave
!to mark with a white stone
- ghi là một ngày vui
!rolling stone gathers no moss
- (xem) gather
!stocks and stones
- vật vô tri vô giác
!stones will cry out
- vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời)
!those who live in glass houses should not throw stones
- (nghĩa bóng) mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình
!to throw stones at somebody
- nói xấu ai, vu cáo ai
* tính từ
- bằng đá
=stone building+ nhà bằng đá
* ngoại động từ
- ném đá (vào ai)
- trích hạch (ở quả)
- rải đá, lát đá
- đá
=as hard as a stone+ rắn như đá
=built of stone+ xây bằng đá
- đá (mưa đá)
- đá quý, ngọc
- (y học) sỏi (thận, bóng đái...)
- (thực vật học) hạch (quả cây)
- (giải phẫu) hòn dái
- (số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg)
!to give a stone for bread
- giúp đỡ giả vờ
!to kill two birds with one stone
- (xem) bird
!to leave no stone unturned
- (xem) leave
!to mark with a white stone
- ghi là một ngày vui
!rolling stone gathers no moss
- (xem) gather
!stocks and stones
- vật vô tri vô giác
!stones will cry out
- vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời)
!those who live in glass houses should not throw stones
- (nghĩa bóng) mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình
!to throw stones at somebody
- nói xấu ai, vu cáo ai
* tính từ
- bằng đá
=stone building+ nhà bằng đá
* ngoại động từ
- ném đá (vào ai)
- trích hạch (ở quả)
- rải đá, lát đá
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stone
bia đá ; bích ngọc ; bích ngọc đó ; bằng ; bằng đá ; bằng được ; chọi đá ; cục ngọc ; cục đá ; dùng đá ; giữ đá phi hành ; hãy ; hòn mà ; hòn ; hòn đá ; hến ; kẻ ; lăn đá ; mũi tên ; ngay ; ngọc ; ném ; ném đá ; nó ; quan tâm ; shi ; sỏi ; thấy viên ngọc ; tiếng đá ; trên đá ; tảng đá ; tấm bia ; từ đá ; viên khác ; viên sỏi ; viên ; viên đá dã ; viên đá nào ; viên đá ; vòng ; à ; đa ; đa ́ ; đá có ; đá nào ; đá này ; đá quý ; đá vừa ; đá ; đá đó ; đồ đá ; động ; ́ đa ; ́ đa ́ ;
stone
bia đá ; bằng đá ; chọi đá ; cục ngọc ; cục đá ; dùng đá ; em ; giữ đá phi hành ; hòn mà ; hòn ; hòn đá ; hến ; kẻ ; lăn đá ; mũi tên ; ngay ; ngọc ; ném ; ném đá ; nó ; nắm ; quan tâm ; shi ; sỏi ; thấy viên ngọc ; thợ ; tiếng đá ; trên đá ; tín ; tảng đá ; tấm bia ; từ đá ; viên ; viên đá dã ; viên đá nào ; viên đá ; vòng ; à ; đa ; đa ́ ; đá có ; đá nào ; đá này ; đá quý ; đá ; đá đó ; đồ đá ; động ; ́ đa ; ́ đa ́ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stone rock
a lump or mass of hard consolidated mineral matter
stone gem; gemstone
a crystalline rock that can be cut and polished for jewelry
stone endocarp; pit
the hard inner (usually woody) layer of the pericarp of some fruits (as peaches or plums or cherries or olives) that contains the seed
stone harlan f. stone; harlan fisk stone; harlan stone
United States jurist who was named chief justice of the United States Supreme Court in 1941 by Franklin D. Roosevelt (1872-1946)
stone oliver stone
United States filmmaker (born in 1946)
stone lucy stone
United States feminist and suffragist (1818-1893)
stone i. f. stone; isidor feinstein stone
United States journalist who advocated liberal causes (1907-1989)
stone harlan fiske stone
United States jurist who served on the United States Supreme Court as chief justice (1872-1946)
stone edward durell stone
United States architect (1902-1978)
stone lapidate
kill by throwing stones at
stone pit
remove the pits from
Other matches
Other phrases built from the same root.
-'æksstoun/
* danh từ
- (khoáng chất) nefrit
* danh từ
- (khoáng chất) nefrit
* danh từ
- (y học) sỏi mật
- (y học) sỏi mật
* danh từ
- đồng sunfat
- đồng sunfat
-stone)
/'kɔblstoun/
* danh từ
- sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone)
- (số nhiều) than cục
/'kɔblstoun/
* danh từ
- sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone)
- (số nhiều) than cục
* danh từ
- (như) coping-stone
- công việc cuối cùng, phần việc cuối cùng; nét sửa sang cuối cùng (để hoàn thành một công việc)
=to put the cope-stone to one's work+ làm xong phần cuối cùng của công việc, hoàn thành công tác
- (như) coping-stone
- công việc cuối cùng, phần việc cuối cùng; nét sửa sang cuối cùng (để hoàn thành một công việc)
=to put the cope-stone to one's work+ làm xong phần cuối cùng của công việc, hoàn thành công tác
* danh từ
- (kiến trúc) đá mái tường, đá đầu tường ((cũng) cope-stone)
- (kiến trúc) đá mái tường, đá đầu tường ((cũng) cope-stone)
* danh từ
- viên đá góc, viên đá đặt nền; đá móng
- (nghĩa bóng) phần quan trọng, nền tảng, cơ sở
- viên đá góc, viên đá đặt nền; đá móng
- (nghĩa bóng) phần quan trọng, nền tảng, cơ sở
* danh từ
- phiến đá ở trước cửa
- phiến đá ở trước cửa
edged stone
* danh từ
- (kỹ thuật) đá cối
- (kiến trúc) đá ria, đá gờ
- (kỹ thuật) đá cối
- (kiến trúc) đá ria, đá gờ
* danh từ
- thợ đốt lò
- thợ đốt lò
* danh từ
- đá nền
- đá ở chân mồ
- đá nền
- đá ở chân mồ
* danh từ
- viên đá móng (đặt trong lễ khai trương một công trình xây dựng)
- viên đá móng (đặt trong lễ khai trương một công trình xây dựng)
* danh từ
- (y học) sỏi mật
- (y học) sỏi mật
* danh từ
- hột nho
- hột nho
head stone
* danh từ
- đá mông ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- đá mông ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
* danh từ
- (khoáng chất) quặng sắt
- (khoáng chất) quặng sắt
* danh từ
- phiến đá lát lề đường
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen
!kerb-stone broker
- tay buôn chứng khoán chợ đen
- phiến đá lát lề đường
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen
!kerb-stone broker
- tay buôn chứng khoán chợ đen
-stone) /'lɔgənstoun/
* danh từ
- đá cheo leo
* danh từ
- đá cheo leo
* danh từ
- đá mài (mài với dầu)
- đá mài (mài với dầu)
* danh từ
- đất sét đỏ rắn (người da đỏ dùng làm tẩu thuốc lá)
- đất sét đỏ rắn (người da đỏ dùng làm tẩu thuốc lá)
* danh từ
- (địa lý,địa chất) cát kết đóng bánh
- (địa lý,địa chất) cát kết đóng bánh
* danh từ
- (khoáng chất) đá trứng cá, oolit
- (khoáng chất) đá trứng cá, oolit
* danh từ
- đá mài
- đá mài
* danh từ
- đá thạch cao
- đá thạch cao
-stone)
/'soupstoun/
* danh từ
- (khoáng chất) Xteatit
/'soupstoun/
* danh từ
- (khoáng chất) Xteatit
* danh từ
- tảng đá giậm bước (để bước qua vũng lầy...)
- (nghĩa bóng) phương tiện; bàn đạp
- tảng đá giậm bước (để bước qua vũng lầy...)
- (nghĩa bóng) phương tiện; bàn đạp
* danh từ
- đá vôi thối
- đá vôi thối
stone age
* danh từ
- thời kỳ đồ đá
- thời kỳ đồ đá
stone man
* danh từ
- đài kỷ niệm (làm bằng đá thô)
- đài kỷ niệm (làm bằng đá thô)
stone marten
* danh từ
- (động vật học) chồn bạc ức (ở nam châu Âu)
- (động vật học) chồn bạc ức (ở nam châu Âu)