EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stocking

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

stocking
* danh từ
- bít tất dài
- băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...)
=white stocking+ vết lang trắng ở chân ngựa
!to stand six feet in one's stockings (stocking-feet)
- cao sáu phút (khoảng 1, 83 m) không kể giày (chỉ đi bít tất)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

stocking
chiếc vớ ; cái tất da làm ; dự trữ ; kéo chân ; phụ trách ; túi ; tất của ; tất ; vớ ;
stocking
chiếc vớ ; cái tất da làm ; dự trữ ; kéo chân ; phụ trách ; túi ; tất của ; tất ; vớ ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

blood stock
* danh từ
- ngựa thuần chủng (nói chung)
* danh từ
- (kỹ thuật) bàn ren
* danh từ
- trò cười
=to become the laughing-stock of all the town+ trở thành trò cười cho khắp tỉnh
=to male a laughing-stock of somebody+ làm cho ai trở thành trò cười
* danh từ
- cán bào
* tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- diện, ăn mặc lịch sự, ăn mặc đúng mốt
- giàu sang; quý tộc
* danh từ
- người thuộc tầng lớp giàu sang; người quý tộc
stock certificate
* danh từ
- giấy chứng nhận có cổ phần
stock company
* danh từ
- gánh hát nghiệp dư
- công ty góp vốn cổ phần
stock exchange
* danh từ
- sở giao dịch chứng khoán
=the Stock Exchange+ sở giao dịch chứng khoán Luân đôn
stock lock
* danh từ
- khoá nộp (bắt vào cửa)
-book)
/'stɔkbuk/
* danh từ
- sổ nhập và xuất hàng
-book)
/'stɔkbuk/
* danh từ
- sổ nhập và xuất hàng
* danh từ
- người làm nghề chăn nuôi
* danh từ
- sự mua bán cổ phần chứng khoán
* danh từ
- toa súc vật; xe chở súc vật
- xe ô tô thường (có máy tăng tốc, để chạy thi)
stock-car racing
* danh từ
- cuộc đua xe ô tô thường
* danh từ
- trại nuôi súc vật
* danh từ
- người nuôi súc vật
* danh từ
- hàng có sẵn (để bàn); hàng tồn kho
- đồ nghề
- (nghĩa bóng) tủ, kho
* danh từ
- thị trường chứng khoán
- sự mua bán trên thị trường chứng khoán
* danh từ
- nồi hầm xương; nồi đựng nước xương hầm
* danh từ
- sự chăn nuôi súc vật
* tính từ
- không nhúc nhích, yên như phỗng
=to stand stock-still+ đứng yên không nhúc nhích, đứng như phỗng
stocking
* danh từ
- bít tất dài
- băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...)
=white stocking+ vết lang trắng ở chân ngựa
!to stand six feet in one's stockings (stocking-feet)
- cao sáu phút (khoảng 1, 83 m) không kể giày (chỉ đi bít tất)
american stock exchange
- (Econ) Sở giao dịch chứng khoán Mỹ (ASE hay AMEX).
+ SỞ GIAO DỊCH có tổ chức lớn thứ hai ở Mỹ, tiến hành mua bán gần 1/10 tổng số cổ phiếu được mua bán ở Mỹ. Sở giao dịch là cơ sở vật chất cho các giao dịch CHỨNG KHOÁN diễn ra. Sở giao dịch chứng kháon Mỹ đã có từ lâu và bắt đầu từ khi những người môi giới gặp nhau ở ngoài phố để mua bán các cổ phần chứng khoán. Đó là nguồn gốc của một cái tên khác của nó :Sở giao dịch lề đường. Tín hiệu bằng tay được dùng đẻ thông báo cho nhân viên giao dịch. Đến tận thế kỷ XX, Sở giao dịch chứng khoán Mỹ mới chuyển vào phòng.(Xem STOCK MARKET).
capital stock
- (Econ) Dung lượng vốn
+ Tổng số TƯ LIỆU SẢN XUẤT trong một nền kinh tế.(Xem CAPITAL CONTROVERSY)
capital stock adjustment principle
- (Econ) Nguyên lý điều chỉnh dung lượng vốn
+ Một lý thuyết cho rằng mức ĐẦU TƯ RÒNG là một phần chênh lệch giữa DUNG LƯỢNG VỐN mong muốn và dung lượng vốn thực tế, nó phản ánh khả năng điều chỉnh không hoàn hảo tới một mức tối ưu trong bất cứ khoảng thời gian có hạn nào đó. (Xem ACCELERATOR PRINCIPLE).
common stock
- (Econ) Chứng khoán phổ thông.
+ Một công cụ tài chính (thoả thuận tài chính) mang lại quyền sở hữu và quyền bỏ phiếu trong một công ty cho người chủ công cụ này. Xem PREFERENCE SHARES, EQUITIES.
convertible loan stock
- (Econ) Khoản vay chuyển đổi được.
+ Xem FINANCIAL CAPITAL.
desired capital stock
- (Econ) Dung lượng vốn mong muốn.
+ Dung lượng dài hạn tối ưu.
employee stock ownership plan (esop)
- (Econ) Kế hoạch Sở hữu cổ phần cho người làm.
+ Một kế hoạch cho phép các nhân viên trong các hãng của Mỹ được hưởng lợi nhuân và sự tăng trưởng của doanh nghiệp bằng cách sở hữu các cổ phần trong cổ phần chung của công ty.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S