English → Vietnamese
stencil
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stencil
* danh từ
- khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate)
- hình tô bằng khuôn tô
- giấy nến, giấy xtăngxin
* ngoại động từ
- tô bằng khuôn tô
- in bằng giấy nến
- khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate)
- hình tô bằng khuôn tô
- giấy nến, giấy xtăngxin
* ngoại động từ
- tô bằng khuôn tô
- in bằng giấy nến
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người làm khuôn tô
- người in giấy nến
- người làm khuôn tô
- người in giấy nến
* danh từ
- giấy nến để in
- giấy nến để in
* danh từ
- sự in bằng giấy nến; bằng khuôn thủng; bằng lụa sáp
- sự in bằng giấy nến; bằng khuôn thủng; bằng lụa sáp