EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

sponge

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

sponge
* danh từ
- bọt biển
- cao su xốp (để tắm...)
- vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc
- người uống rượu như uống nước lã
- người ăn bám, người ăn chực
!to pass the sponge over
- bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)
!to throw up the sponge
- (xem) throw
* ngoại động từ
- lau, chùi, cọ (bằng bọt biển)
- ((thường) + out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...)
- hút nước (bằng bọt biển)
- bòn rút (bằng cách nịnh nọt)
* nội động từ
- vớt bọt biển
- (+ on, upon) ăn bám, ăn chực
=to sponge on someone for tobacco+ hút chực thuốc của ai
- hút nước (như bọt biển)
!to sponge down
- xát, cọ (bằng bọt biển)
!to sponge off
- lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển)
!to sponge up
- hút, thấm (bằng bọt biển)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

sponge
bằng bọt biển cũng ; bằng bọt biển từ ; bằng bọt biển ; bọt biển rửa chén ; bọt biển ; gạc ; miếng xốp ; mu ; xốp ;
sponge
bằng bọt biển cũng ; bằng bọt biển từ ; bằng bọt biển ; bọt biển rửa chén ; bọt biển ; gạc ; miếng xốp ; mu ; xốp ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

sponge quick study
someone able to acquire new knowledge and skills rapidly and easily
sponge leech; parasite; sponger
a follower who hangs around a host (without benefit to the host) in hope of gain or advantage
sponge parazoan; poriferan
primitive multicellular marine animal whose porous body is supported by a fibrous skeletal framework; usually occurs in sessile colonies
sponge bum; cadge; grub; mooch
ask for and get free; be a parasite

Other matches

Other phrases built from the same root.

sponge
* danh từ
- bọt biển
- cao su xốp (để tắm...)
- vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc
- người uống rượu như uống nước lã
- người ăn bám, người ăn chực
!to pass the sponge over
- bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)
!to throw up the sponge
- (xem) throw
* ngoại động từ
- lau, chùi, cọ (bằng bọt biển)
- ((thường) + out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...)
- hút nước (bằng bọt biển)
- bòn rút (bằng cách nịnh nọt)
* nội động từ
- vớt bọt biển
- (+ on, upon) ăn bám, ăn chực
=to sponge on someone for tobacco+ hút chực thuốc của ai
- hút nước (như bọt biển)
!to sponge down
- xát, cọ (bằng bọt biển)
!to sponge off
- lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển)
!to sponge up
- hút, thấm (bằng bọt biển)
* danh từ
- sự lau người bằng bọt biển
- chậu thau to để lau người
* danh từ
- bánh xốp
* danh từ
- vải xốp; khăn xốp
* danh từ
- sự vớt bọt biển
- sự lau chùi bằng bọt biển, sự rửa bằng bọt biển
- sự ăm bám, sự ăn chực
- sự bòn rút (bằng cách nịnh nọt)
* danh từ
- túi không thấm nước (để bỏ thuốc đáng răng, xà phòng nhất là khi đi du lịch)
* danh từ
- (thực vật) cây chùm bao
* danh từ
- vải bọc súng lớn
* danh từ
- bánh pút đinh tựa như bánh xốp

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S