English → Vietnamese
splice
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
splice
* danh từ
- chỗ nối bện (hai đầu dây)
- chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ)
!to sit on the splice
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê)
* ngoại động từ
- nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau)
- ghép (hai mảnh gỗ)
- (thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau
=when did they get spliced?+ họ lấy nhau bao giờ?
!to splice the main brace
- (hàng hải) phát thêm rượu rum (cho thuỷ thủ)
- chỗ nối bện (hai đầu dây)
- chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ)
!to sit on the splice
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê)
* ngoại động từ
- nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau)
- ghép (hai mảnh gỗ)
- (thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau
=when did they get spliced?+ họ lấy nhau bao giờ?
!to splice the main brace
- (hàng hải) phát thêm rượu rum (cho thuỷ thủ)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
splice splicing
a junction where two things (as paper or film or magnetic tape) have been joined together
splice lap joint
joint made by overlapping two ends and joining them together
splice marry; tie; wed
perform a marriage ceremony
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự nối; ghép nối
- sự nối; ghép nối