English → Vietnamese
spider
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
spider
* danh từ
- con nhện
- cái kiềng
- cái chảo ba chân
- xe ngựa hai bánh
!spider and fly
- người giăng bẫy và kẻ mắc bẫy
- con nhện
- cái kiềng
- cái chảo ba chân
- xe ngựa hai bánh
!spider and fly
- người giăng bẫy và kẻ mắc bẫy
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
spider
bàn ti ; chú nhện ; con nhện ; loài bọ ; nhện này ; nhện ; nát xác nhện ; spider cũng ;
spider
bàn ti ; chú nhện ; con nhện ; loài bọ ; nhện này ; nhện ; nát xác nhện ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
spider wanderer
a computer program that prowls the internet looking for publicly accessible resources that can be added to a database; the database can then be searched with a search engine
Other matches
Other phrases built from the same root.
-spinner) /'mʌni,spinə/
* danh từ
- con nhện đỏ (đem lại may mắn)
- (nghĩa bóng) người phát tài to, người vớ bẩm; món làm cho phát tài to
* danh từ
- con nhện đỏ (đem lại may mắn)
- (nghĩa bóng) người phát tài to, người vớ bẩm; món làm cho phát tài to
* danh từ
- (động vật học) cua nhện
- (động vật học) cua nhện
* danh từ
- (động vật học) khỉ nhện
- (động vật học) khỉ nhện
* danh từ
- mạng nhện
- mạng nhện
* danh từ
- người làm việc trên chỗ rất cao khi xây các toà nhà
- người làm việc trên chỗ rất cao khi xây các toà nhà
* danh từ
- người làm việc trên chỗ rất cao khi xây các toà nhà
- người làm việc trên chỗ rất cao khi xây các toà nhà
* danh từ
- cây nhện (có lá mỏng, và thân dài từ đó các cây non mọc lên)
- cây nhện (có lá mỏng, và thân dài từ đó các cây non mọc lên)
* danh từ
- (thực vật) rau trai
- (thực vật) rau trai