English → Vietnamese
spent
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
spent
* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spend
* tính từ
- mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...)
=a spent bullet+ một viên đạn hết đà (rơi xuống)
- tàn lụi
* tính từ
- mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...)
=a spent bullet+ một viên đạn hết đà (rơi xuống)
- tàn lụi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
spent
bơi ; bỏ cả ; bỏ ra ; bỏ tiền ra để ; bỏ ; chi hết ; chi ra ; chi tiêu ; chi ; chôn ; chúng ta sử dụng ; cả ; da ̀ nh ; dàng ; dành cho ; dành cả ; dành hết ; dành khoảng ; dành nhiều thời gian trong nước ; dành ra ; dành riêng ; dành ; dành để ; dùng hết ; dùng ; dùng để ; gian ; giành cả ; giành ; hao ; hiểu ; hết ; i sô ; khoảng ; kiệt sức ; lặn ; mất hết ; mất ; nghỉ ; ngồi ; nằm ; phung phí ; phí cả ; phí ; phải dành ; phải mất ; phải tốn ; phải ; qua ; qua đi ; ra ; rành cả ; ră ̀ ng mi ̀ nh sô ; rất ; s ; suốt ; sống ; sử dụng hợp lý ; sử dụng ; sử dụng để ; sử ; ta sử dụng ; thường ngồi ; thời gian ; tiêu dùng ; tiêu hê ; tiêu hết ; tiêu phí ; tiêu tốn khoảng ; tiêu tốn ; tiêu ; tiếc tiền ; tiền ; tra ; trãi qua ; trải qua ; trải ; tôi dành ; tận dụng ; tối đã ở ; tốn hết ; tốn rất ; tốn ; từng làm ; từng sống ; từng ; uổng ; vỏ ; xài hết ; xài ; ông ; đa ; đa ̃ pha ̉ ; đà dùng ; đà ; đã băn ; đã bị mất ; đã bỏ ra cả ; đã bỏ ra ; đã bỏ ; đã chi ra ; đã chi ; đã có ; đã cố ; đã da ̀ nh ; đã dành cả ; đã dành ra ; đã dành ; đã dùng ; đã lãng phí ; đã mất ; đã ngồi cả ; đã ngồi ; đã phải mất ; đã qua sử dụng ; đã qua ; đã sống ; đã sử dụng ; đã thức ; đã tiêu hết tiền khi ; đã tiêu hết tiền ; đã tiêu hết ; đã tiêu ; đã trải qua ; đã trải ; đã tốn ; đã từng sống ; đã từng ; đã xài ; đã ; đã để dành ; đã ở lại ; đã ở ; đó ; đều làm ; đều ; để dành cho ; để ; đổ ; ̀ ; ̃ da ̀ nh ; ̃ mâ ; ̃ mâ ́ ; ̃ ; ở lại ; ở ; ở đó ;
spent
bơi ; bỏ cả ; bỏ ra ; bỏ tiền ra để ; bỏ ; chi hết ; chi ra ; chi tiêu ; chi ; chôn ; chúng ta sử dụng ; cả ; cậu tiêu ; da ̀ nh ; dàng ; dành cho ; dành cả ; dành hết ; dành khoảng ; dành ra ; dành riêng ; dành ; dành để ; dùng hết ; dùng ; dùng để ; gian dành ; gian ; giành cả ; giành ; hao ; hiểu ; i sô ; khoảng ; kiệt sức ; lại đẻ ; lặn ; mất hết ; mất ; nghỉ ; ngồi ; nho ; nằm ; phung phí ; phí cả ; phí ; phải dành ; phải mất ; phải tốn ; phải ; qua ; qua đi ; rành cả ; rất ; s ; suốt ; sống ; sử dụng hợp lý ; sử dụng ; sử dụng để ; sử ; ta sử dụng ; ta đa ; thường ngồi ; thời gian ; tiêu dùng ; tiêu hê ; tiêu hết ; tiêu phí ; tiêu tốn khoảng ; tiêu tốn ; tiêu ; tiếc tiền ; tiền ; tra ; trãi qua ; trườn ; trải qua ; trải ; tôi dành ; tận dụng ; tối đã ở ; tốn hết ; tốn rất ; tốn ; từng làm ; từng sống ; từng ; vỏ ; xài hết ; xài ; ông ; đa ; đa ̃ mâ ; đa ̃ mâ ́ ; đà dùng ; đà ; đã băn ; đã bị mất ; đã bỏ ra cả ; đã bỏ ra ; đã bỏ ; đã chi ra ; đã chi ; đã có ; đã cố ; đã da ̀ nh ; đã dành cả ; đã dành ra ; đã dành ; đã dùng ; đã lãng phí ; đã mất ; đã ngồi cả ; đã ngồi ; đã phải mất ; đã qua sử dụng ; đã qua ; đã sống ; đã sử dụng ; đã thức ; đã tiêu hết tiền khi ; đã tiêu hết tiền ; đã tiêu hết ; đã tiêu ; đã trải qua ; đã trải ; đã tốn ; đã từng sống ; đã từng ; đã xài ; đã ; đã để dành ; đã ở lại ; đã ở ; đêm ; đó ; đẻ ; đều làm ; đều ; để dành cho ; đổ ; ở lại ; ở ; ở đó ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
spent exhausted
depleted of energy, force, or strength
spent dog-tired; exhausted; fagged; fatigued; played out; washed-out; worn out; worn-out
drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- tiêu phí hoại, dùng phí hoài, lãng phí
- tiêu phí hoại, dùng phí hoài, lãng phí
* tính từ
- dùng hợp lý (thì giờ, sức lực...)
- dùng hợp lý (thì giờ, sức lực...)