English → Vietnamese
sore
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
sore
* tính từ
- đau, đau đớn
=to have a sore arm+ đau tay
=[clergyman's] sore throat+ bệnh đau họng (vì nói nhiều)
- tức giận, tức tối; buồn phiền
=to be very sore about one's defeat+ rất buồn phiền về sự thất bại của mình
- làm đau đớn, làm buồn phiền (vấn đề)
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) đau; mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt
=a sore struggle+ cuộc đấu tranh ác liệt
!like a bear with a sore head
- cau cau có có, gắt như mắn tôm
!a sight for sore eyes
- cảnh tượng vui, cảnh tượng dễ chịu
!a sore point (subject)
- điểm dễ làm chạm lòng
* phó từ
- đau, ác nghiệt, nghiêm trọng
=sore beated+ bị thua đau
=sore oppressed+ bị áp bức một cách ác nghiệt
* danh từ
- chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét
- (nghĩa bóng) nỗi thương tâm, nỗi đau lòng
=to reopen old sores+ gợi là những nỗi đau lòng xưa
- đau, đau đớn
=to have a sore arm+ đau tay
=[clergyman's] sore throat+ bệnh đau họng (vì nói nhiều)
- tức giận, tức tối; buồn phiền
=to be very sore about one's defeat+ rất buồn phiền về sự thất bại của mình
- làm đau đớn, làm buồn phiền (vấn đề)
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) đau; mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt
=a sore struggle+ cuộc đấu tranh ác liệt
!like a bear with a sore head
- cau cau có có, gắt như mắn tôm
!a sight for sore eyes
- cảnh tượng vui, cảnh tượng dễ chịu
!a sore point (subject)
- điểm dễ làm chạm lòng
* phó từ
- đau, ác nghiệt, nghiêm trọng
=sore beated+ bị thua đau
=sore oppressed+ bị áp bức một cách ác nghiệt
* danh từ
- chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét
- (nghĩa bóng) nỗi thương tâm, nỗi đau lòng
=to reopen old sores+ gợi là những nỗi đau lòng xưa
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
sore
bẻ ; bị ; bị đau ; bối ; bực bội ; chống nổi ; chỗ loét ; chứng đau ; cực lòng ; dễ ; dữ dội ; dữ ; loét ; làm ; lấy làm ; lắm ; mạnh lắm ; mỏi ; ngần ; nhức ; nặng ; phỏng hay gì ; phỏng hay gì đó ; quá đỗi ; quạu ; rất ; tai ; tức giận ; đau khổ ; đau ; đau đớn dữ tợn ; đau đớn ; đáng sợ ; ẩm ;
sore
bẻ ; bị ; bị đau ; bối ; bực bội ; chỗ loét ; chứng đau ; cực lòng ; dễ ; dữ dội ; dữ ; giận ; loét ; lấy làm ; mỏi ; ngần ; nhức ; nặng lắm ; nặng ; phỏng hay gì ; phỏng hay gì đó ; quá đỗi ; quạu ; rất ; tai ; tức giận ; đau khổ ; đau ; đau đớn dữ tợn ; đau đớn ; đuổi ; đáng sợ ; ẩm ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
sore raw; sensitive; tender
hurting
sore afflictive; painful
causing misery or pain or distress
sore huffy; mad
roused to anger
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- đau đớn
- ác liệt
- vô cùng, hết sức, khẩn thiết
=help was sorely needed+ sự giúp đỡ là hết sức cần thiết
- đau đớn
- ác liệt
- vô cùng, hết sức, khẩn thiết
=help was sorely needed+ sự giúp đỡ là hết sức cần thiết
* danh từ
- sự đau đớn, sự nhức nhối
- nỗi thống khổ, nỗi đau lòng; sự buồn phiền
- sự đau đớn, sự nhức nhối
- nỗi thống khổ, nỗi đau lòng; sự buồn phiền
cold sore
* danh từ
- bệnh hecpet môi
- bệnh hecpet môi
* tính từ
- đau và tê cứng sau khi cưỡi ngựa (về một người cưỡi ngựa)
- đau và tê cứng sau khi cưỡi ngựa (về một người cưỡi ngựa)