English → Vietnamese
before
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
before
* phó từ
- trước, đằng trước
=to go before+ đi trước
=before and behind+ đằng trước và đằng sau
- trước đây, ngày trước
=I have seen this before+ trước đây tôi đã thấy cái này rồi
=long before+ trước đây đã lâu
=before now+ trước đây
!before long
- ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
=I'll be back before long+ tôi sẽ trở về ngay bây giờ
* giới từ
- trước, trước mắt, trước mặt
=before Christ+ trước công lịch
=the question before us is a very difficult one+ vấn đề trước mắt chúng ta là một vấn đề rất khó
- hơn (về chức vị, khả năng...)
=he is before the other boys in his class+ nó khá hơn các học sinh khác trong lớp
- thà... còn hơn...;
=death before dishonour+ thà chết còn hơn chịu nhục
!to carry all before one
- (xem) carry
!to have a whole life before one
- đời còn dài
!to sail before the mast
- (xem) mast
* liên từ
- trước khi
=I must funish my work before I go home+ tôi phải làm xong việc trước khi về nhà
- thà... chứ không...
=he said he would die before he would betray the Party+ anh ấy nói thà chết chứ không phản bội đảng
- trước, đằng trước
=to go before+ đi trước
=before and behind+ đằng trước và đằng sau
- trước đây, ngày trước
=I have seen this before+ trước đây tôi đã thấy cái này rồi
=long before+ trước đây đã lâu
=before now+ trước đây
!before long
- ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
=I'll be back before long+ tôi sẽ trở về ngay bây giờ
* giới từ
- trước, trước mắt, trước mặt
=before Christ+ trước công lịch
=the question before us is a very difficult one+ vấn đề trước mắt chúng ta là một vấn đề rất khó
- hơn (về chức vị, khả năng...)
=he is before the other boys in his class+ nó khá hơn các học sinh khác trong lớp
- thà... còn hơn...;
=death before dishonour+ thà chết còn hơn chịu nhục
!to carry all before one
- (xem) carry
!to have a whole life before one
- đời còn dài
!to sail before the mast
- (xem) mast
* liên từ
- trước khi
=I must funish my work before I go home+ tôi phải làm xong việc trước khi về nhà
- thà... chứ không...
=he said he would die before he would betray the Party+ anh ấy nói thà chết chứ không phản bội đảng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
before
anh ở trước mặt ; bao giờ chưa ; bao giờ ; bao ; bây giờ ; bảo ; bị ; c khi ; c trươ ; c trươ ́ c khi ; c ; charley ; cho ta ở trước mặt ; cho ; cho đến khi ; chôm ; chơn ; chưa từng thấy trước đây ; chưa ; chặt ; chỉ ; cái ; cáo ; còn trước ; cả khi ; cả rồi ; cả trước ; cả ; cặp ; của anh ở trước mặt ; của hội phụ nữ ; dành cho ; dành ; dưới ; dưới đây ; em bơi ; em ; giờ ; gì mà ; gì trước khi ; hơn là khi ; hơn ; hầu ; hết ; hồi nào ; hồi trước ; hồi ; hội phụ nữ ; hội ; i trươ ; i trươ ́ c ; i trươ ́ c đây ; i trươ ́ ; khai ; khi chưa ; khi trước thì thể ; khi trước thì ; khi trước ; khi ; khi đó ; khiến ; khoan ; không ; khỏi ; kê ; kẻo ; kịp ; là trước khi ; là trước ; lâ ; lên trước ; lên ; lúc này ; lúc nãy ; lúc trước ; lúc xưa ; lúc ; lúc đầu ; lại trước khi ; lại trước mặt ; lần nào trước ; lần nào trước đó ; lần rồi ; lần trước ; lần ; lần đầu ; mà trước khi ; mà trước đây ; mà ; mắt ; mặt trăng trước khi ; mặt trước ; mặt ; một lần rồi ; mới từ ; mới ; n trước khi ; ngang ; ngay bây ; ngay cả trước khi ; ngay khi ; ngay ngưỡng ; ngay trươ ́ c khi ; ngay trước khi ; ngay trước ; nghịch ; ngày trước ; ngày xưa ; ngăn ; người trước mặt ; nhanh lên trước khi ; nhiều rồi ; nhiều ; nhàm ; như thế ; như vầy ; như vậy ; như ; nhưng ; nhỉ ; nào như ; nào trước đây ; này lúc nãy ; này rồi ; này trước khi ; này trước đây ; này ; nãy ; nê ; nê ́ u ; nê ́ ; nó ; nơi ; nữa ; phía trước ; phía ; qua ; ra mắt ; ra trước khi ; ra trước mặt ; ra trước ; ra trước đó ; ra ; rồi mà ; rồi mới ; rồi nhỉ ; rồi ; sau giờ ; sau khi ; sau ; sau đó ; sớm hơn ; sớm hơn được ; sớm ; sứ ; ta lên ; ta mới ; ta ; ta ở trước mặt ; thái độ lúc trước ; thì ; thường ; thấy chưa ; thắng ; thế ; tiên ; trong ; trong đời ; truớc khi ; trươ ; trươ ́ c khi ; trươ ́ c kia ; trươ ́ c ; trươ ́ c đây ; trươ ́ ; trướ khi ; trước cả khi ; trước cả ; trước của ; trước dẫn ; trước em ; trước giờ ; trước gì đó ; trước hôm ; trước hết ; trước khi biết ; trước khi chưa có ; trước khi chưa ; trước khi con ; trước khi có ; trước khi khi ; trước khi làm ; trước khi mà ; trước khi người ; trước khi ; trước kia nữa ; trước kia rồi ; trước kia ; trước kia được ; trước lúc ; trước lúc đó ; trước lần ; trước mà ; trước mắt ; trước mặt ; trước một ; trước ngày ; trước nữa ; trước rồi ; trước tiên ; trước tôi ; trước ; trước đây cả ; trước đây của ; trước đây mà ; trước đây ; trước đã ; trước đó cả ; trước đó rồi ; trước đó ; trước được trước khi ; trước đầu ; trước đến ; trường khi ; tình trước ; tước khi ; tại trước mặt ; tẩy chay ; tới trước đó ; tới ; từ khi có ; từ khi ; từ lâu ; từ sớm ; từ trước khi ; từ trước ; từ trước đó ; từ trước đến ; từ đầu ; từng ; vào trước ; vì ; vậy ; về phía ; với ; vụ ; vừa ; xin ; xưa rồi ; xưa ; xảy ra trước đây ; yêu trước khi ; à ; ðức ; đa ; đi phía trước ; đi trước mặt ; đi trước ; đi ; điểm trước ; đoàn ; đâu ; đây ngay trước mặt ; đây ngày ; đây trước ; đây trước đó ; đây ; đã kê ; đã từng ; đó rồi ; đó trước khi ; đó trước ; đó trước đây ; đó ; được trước mặt ; đấy ; đầu tiên ; đầu trước ; đằng trước ; đến khi nào ; đến khi ; đến nỗi bị ; đến nỗi ; đến trước mặt ; đến trước ; đến trước đó ; đến vậy ; đến ; để ; đời ; đứng trước mặt ; đứng trước ; đứng đầu ; ̀ trươ ́ c khi ; ̀ trươ ́ c ; ̀ trước ; ́ c khi ; ́ c trươ ́ c khi ; ́ c ; ́ i trươ ; ́ i trươ ́ c ; ́ i trươ ́ ; ̣ c trươ ́ c khi ; ̣ i trươ ́ c đây ; ở trước mặt ; ở trước ; ở ; ở đây ; ở ước ; … trước ;
before
ai ; anh ; anh ở trước mặt ; b ; bao giờ chưa ; bao giờ ; bao ; bây giờ ; bă ; bơ ; bảo ; bị ; c khi ; c trươ ; c trươ ́ c khi ; ca ; charley ; cho ta ở trước mặt ; cho ; cho đến khi ; chôm ; chơn ; chưa từng thấy trước đây ; chưa ; chỉ ; còn trước ; cả khi ; cả rồi ; cả trước ; cả ; cặp ; của anh ở trước mặt ; của hội phụ nữ ; dành cho ; dành ; dưới ; dưới đây ; em bơi ; ghét ; giờ ; gì mà ; gì trước khi ; hôm ; hơn là ; hơn ; hầu ; hết ; hồi nào ; hồi trước ; hồi ; hội phụ nữ ; hội ; i trươ ; i trươ ́ c ; i trươ ́ c đây ; i trươ ́ ; khai ; khi chưa ; khi trước thì thể ; khi trước thì ; khi trước ; khi ; khi đó ; khiến ; khoan ; không ; khỏi ; kê ; kì ; kẻo ; kịp ; là ai ; là trước khi ; là trước ; lâ ; lâu ; lên trước ; lên ; lúc này ; lúc nãy ; lúc trước ; lúc xưa ; lúc ; lúc đầu ; lơ ; lại trước khi ; lại trước mặt ; lần nào trước ; lần nào trước đó ; lần rồi ; lần trước ; lần ; lần đầu ; lằm ; lịch ; mà không ; mà trước khi ; mà trước đây ; mà ; mâm ; mắt ; mặt trăng trước khi ; mặt trước ; mặt ; một lần rồi ; mới từ ; mới ; n bă ; n trước khi ; ngang ; ngay bây ; ngay cả trước khi ; ngay khi ; ngay ngưỡng ; ngay trươ ́ c khi ; ngay trước khi ; ngay trước ; nghịch ; ngày trước ; ngày xưa ; ngăn ; người trước mặt ; nhanh lên trước khi ; nhiều rồi ; nhiều ; nhàm ; như thế ; như vầy ; như vậy ; như ; nhưng ; nhỉ ; nào như ; nào trước đây ; này lúc nãy ; này rồi ; này trước khi ; này trước đây ; này ; nãy ; nê ; nê ́ u ; nê ́ ; nó ; nơi ; nại ; nầy ; nội ; nữa ; phê ; phía trước ; qua ; ra mắt ; ra trước khi ; ra trước mặt ; ra trước ; ra trước đó ; ra ; rô ; rồi mà ; rồi mới ; rồi nhỉ ; rồi ; sau giờ ; sau khi ; sau ; sau đó ; sớm hơn ; sớm hơn được ; sớm ; sứ ; t lơ ; ta lên ; ta ; ta ở trước mặt ; thi ; thi ̉ ; thái độ lúc trước ; thê ; thì ; thường ; thấy chưa ; thắng ; thế ; tiên ; tra ; trong ; trong đời ; tru ; truớc khi ; trươ ; trươ ́ c khi ; trươ ́ c kia ; trươ ́ c ; trươ ́ c đây ; trươ ́ ; trướ khi ; trước cả khi ; trước cả ; trước của ; trước dẫn ; trước em ; trước giờ ; trước gì đó ; trước hôm ; trước hết ; trước khi biết ; trước khi chưa có ; trước khi chưa ; trước khi con ; trước khi có ; trước khi khi ; trước khi làm ; trước khi mà ; trước khi người ; trước khi ; trước kia nữa ; trước kia rồi ; trước kia ; trước kia được ; trước lúc ; trước lúc đó ; trước lần ; trước mà ; trước mắt ; trước mặt ; trước một ; trước ngày ; trước nữa ; trước rồi ; trước tiên ; trước tôi ; trước ; trước đây cả ; trước đây của ; trước đây mà ; trước đây ; trước đã ; trước đó cả ; trước đó rồi ; trước đó ; trước được trước khi ; trước đầu ; trước đến ; trường khi ; trại ; tình trước ; tư ; tước khi ; tại trước mặt ; tẩy chay ; tới trước đó ; tới ; từ khi có ; từ khi ; từ lâu ; từ sớm ; từ trước khi ; từ trước ; từ trước đó ; từ trước đến ; từ đầu ; từng ; vào trước ; vì ; vậy ; với ; vụ ; vừa ; xa ; xin ; xưa rồi ; xưa ; xảy ra trước đây ; xứ ; yêu trước khi ; à ; ðức ; ông ; ûc khi ; đa ; đi phía trước ; đi trước mặt ; đi trước ; đi ; điểm trước ; đoàn ; đâu ; đây bao ; đây ngay trước mặt ; đây ngày ; đây trước ; đây trước đó ; đây ; đã kê ; đã từng ; đó rồi ; đó trước khi ; đó trước ; đó trước đây ; đó ; được trước mặt ; được ; đấy ; đầu tiên ; đầu trước ; đằng trước ; đến khi nào ; đến khi ; đến nỗi bị ; đến nỗi ; đến trước mặt ; đến trước ; đến trước đó ; đến vậy ; đến ; để ; đời ; đứng trước mặt ; đứng trước ; đứng ; đứng đầu ; ̀ trươ ́ c khi ; ̀ trươ ́ c ; ̀ trước ; ́ c khi ; ́ i trươ ; ́ i trươ ́ c ; ́ i trươ ́ ; ́ n bă ; ̣ trươ ; ấy ; ở trước mặt ; ở trước ; ở ; ở đây ; ở ước ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
before
* phó từ
- trước, đằng trước
=to go before+ đi trước
=before and behind+ đằng trước và đằng sau
- trước đây, ngày trước
=I have seen this before+ trước đây tôi đã thấy cái này rồi
=long before+ trước đây đã lâu
=before now+ trước đây
!before long
- ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
=I'll be back before long+ tôi sẽ trở về ngay bây giờ
* giới từ
- trước, trước mắt, trước mặt
=before Christ+ trước công lịch
=the question before us is a very difficult one+ vấn đề trước mắt chúng ta là một vấn đề rất khó
- hơn (về chức vị, khả năng...)
=he is before the other boys in his class+ nó khá hơn các học sinh khác trong lớp
- thà... còn hơn...;
=death before dishonour+ thà chết còn hơn chịu nhục
!to carry all before one
- (xem) carry
!to have a whole life before one
- đời còn dài
!to sail before the mast
- (xem) mast
* liên từ
- trước khi
=I must funish my work before I go home+ tôi phải làm xong việc trước khi về nhà
- thà... chứ không...
=he said he would die before he would betray the Party+ anh ấy nói thà chết chứ không phản bội đảng
- trước, đằng trước
=to go before+ đi trước
=before and behind+ đằng trước và đằng sau
- trước đây, ngày trước
=I have seen this before+ trước đây tôi đã thấy cái này rồi
=long before+ trước đây đã lâu
=before now+ trước đây
!before long
- ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
=I'll be back before long+ tôi sẽ trở về ngay bây giờ
* giới từ
- trước, trước mắt, trước mặt
=before Christ+ trước công lịch
=the question before us is a very difficult one+ vấn đề trước mắt chúng ta là một vấn đề rất khó
- hơn (về chức vị, khả năng...)
=he is before the other boys in his class+ nó khá hơn các học sinh khác trong lớp
- thà... còn hơn...;
=death before dishonour+ thà chết còn hơn chịu nhục
!to carry all before one
- (xem) carry
!to have a whole life before one
- đời còn dài
!to sail before the mast
- (xem) mast
* liên từ
- trước khi
=I must funish my work before I go home+ tôi phải làm xong việc trước khi về nhà
- thà... chứ không...
=he said he would die before he would betray the Party+ anh ấy nói thà chết chứ không phản bội đảng