English → Vietnamese
bee
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bee
* danh từ
- (động vật học) con ong
=to keep bees+ nuôi ong
- nhà thơ
- người bận nhiều việc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể
!busy as a bee
- hết sức bận
!to have a bee in one's bonnet
- nung nấu trong óc một ý nghĩ gì; có một cái gì ám ảnh trong đầu
!to have one's head full of bees; to have been in the hesd (brains)
- ấp ủ trong lòng những mộng tưởng viễn vông
!to put the bee on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải
- (động vật học) con ong
=to keep bees+ nuôi ong
- nhà thơ
- người bận nhiều việc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể
!busy as a bee
- hết sức bận
!to have a bee in one's bonnet
- nung nấu trong óc một ý nghĩ gì; có một cái gì ám ảnh trong đầu
!to have one's head full of bees; to have been in the hesd (brains)
- ấp ủ trong lòng những mộng tưởng viễn vông
!to put the bee on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bee
bumblebee ; chuối ; co ́ ong ; con ong ; con ; cu ̉ a ong ; em ; giờ ; mật ong ; n ; như ong ; ong a ̣ ; ong chúa ; ong ; t con ong ; vê ̀ ong ; vê ̀ ; ̀ ; ̃ vê ̀ ong ; ̃ ; ̉ ;
bee
bumblebee ; chuối ; co ́ ong ; con ong ; con ; cu ̉ a ong ; em ; giờ ; mật ong ; như ong ; ong a ̣ ; ong chúa ; ong ; skeeter ; t con ong ; vê ̀ ong ; vê ̀ ; ̀ ; ̃ vê ̀ ong ; ̃ ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (động vật học) chim trảu
- (động vật học) chim trảu
* danh từ
- sự nuôi ong
- sự nuôi ong
* danh từ
- đường chim bay
- đường chim bay
* danh từ
- người nuôi ong
- người nuôi ong
* danh từ
- chị nuôi ong
- chị nuôi ong
* danh từ
- (động vật học) ong nghệ
- (động vật học) ong nghệ
* danh từ
- ong đục gỗ
- ong đục gỗ
* danh từ
- (động vật học) ong mật
- (động vật học) ong mật
* danh từ
- (động vật học) ong nghệ
- (động vật học) ong nghệ
mason bee
* danh từ
- (động vật học) con tò vò
- (động vật học) con tò vò
* danh từ
- cuộc thi chính tả
- cuộc thi chính tả
* danh từ
- người nuôi ong
- người nuôi ong
* danh từ
- (động vật học) con tò vò
- (động vật học) con tò vò
queen bee
* danh từ
- người nữ
- con ong chúa; con kiến chúa
- người hay tỏ ra là người quan trọng nhất (nhất là phụ nữ, ở một nơi, trong một nhóm người)
- người nữ
- con ong chúa; con kiến chúa
- người hay tỏ ra là người quan trọng nhất (nhất là phụ nữ, ở một nơi, trong một nhóm người)