EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

sally

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

sally
* danh từ
- cái lúc lắc đầu tiên (của chuông)
- tay cầm (của dây kéo chuông)
- sự xông ra; sự phá vây
- cuộc đi chơi, cuộc đi dạo
- sự bùng nổ
- câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận)
* nội động từ, (thường) (+ forth, out)
- xông ra phá vây
- đi chơi, đi dạo

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

sally
sally na ̀ y ; sally tiếp lời ; sally ạ ; tiếp ;
sally
sally na ̀ y ; sally tiếp lời ; sally ạ ; tiếp ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

sally crack; quip; wisecrack
witty remark
sally sortie
a military action in which besieged troops burst forth from their position
sally sallying forth
a venture off the beaten path

Other matches

Other phrases built from the same root.

aunt sally
* danh từ
- trò chơi ném que vào ống điếu ở mồm người đàn bà bằng gỗ (ở chợ phiên)
- (nghĩa bóng) mục tiêu công kích; mục tiêu chế giễu
sally
* danh từ
- cái lúc lắc đầu tiên (của chuông)
- tay cầm (của dây kéo chuông)
- sự xông ra; sự phá vây
- cuộc đi chơi, cuộc đi dạo
- sự bùng nổ
- câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận)
* nội động từ, (thường) (+ forth, out)
- xông ra phá vây
- đi chơi, đi dạo
* danh từ
- lỗ xỏ dây chuông
* danh từ
- lỗ phá dây (lỗ hổng trong công sự để xông ra phá vây)

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S