English → Vietnamese
rupture
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
rupture
* danh từ
- sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
=a rupture of diplomatic relations between two countries+ sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước
- (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột)
=a blood-vessel rupture+ sự đứt mạch máu
- (y học) sự thoát vị
* ngoại động từ
- đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn
=to rupture diplomatic relations with a country+ cắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước
- (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng
=to rupture a blood-vessel+ làm đứt mạch máu
- (y học) làm thoát vị
* nội động từ
- bị cắt đứt; bị gián đoạn
- (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng
- (y học) thoát vị
- sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
=a rupture of diplomatic relations between two countries+ sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước
- (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột)
=a blood-vessel rupture+ sự đứt mạch máu
- (y học) sự thoát vị
* ngoại động từ
- đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn
=to rupture diplomatic relations with a country+ cắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước
- (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng
=to rupture a blood-vessel+ làm đứt mạch máu
- (y học) làm thoát vị
* nội động từ
- bị cắt đứt; bị gián đoạn
- (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng
- (y học) thoát vị
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
rupture
bị vỡ mạch mà ; bị vỡ mạch ; gãy lưng ; hay không ; hay ; vỡ mạch máu ; vỡ ra ; vỡ ; đứt ;
rupture
bị vỡ mạch mà ; bị vỡ mạch ; gãy lưng ; vỡ ra ; vỡ ; đứt ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
rupture breach; break; falling out; rift; severance
a personal or social separation (as between opposing factions)
rupture bust; snap; tear
separate or cause to separate abruptly
Other matches
Other phrases built from the same root.
rupture
* danh từ
- sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
=a rupture of diplomatic relations between two countries+ sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước
- (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột)
=a blood-vessel rupture+ sự đứt mạch máu
- (y học) sự thoát vị
* ngoại động từ
- đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn
=to rupture diplomatic relations with a country+ cắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước
- (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng
=to rupture a blood-vessel+ làm đứt mạch máu
- (y học) làm thoát vị
* nội động từ
- bị cắt đứt; bị gián đoạn
- (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng
- (y học) thoát vị
- sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
=a rupture of diplomatic relations between two countries+ sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước
- (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột)
=a blood-vessel rupture+ sự đứt mạch máu
- (y học) sự thoát vị
* ngoại động từ
- đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn
=to rupture diplomatic relations with a country+ cắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước
- (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng
=to rupture a blood-vessel+ làm đứt mạch máu
- (y học) làm thoát vị
* nội động từ
- bị cắt đứt; bị gián đoạn
- (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng
- (y học) thoát vị