English → Vietnamese
roundabout
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
roundabout
* tính từ
- theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)
=to go by a roundabout route+ đi bằng con đường vòng
- quanh co
=a roundabout way of saying something+ lối nói quanh co vè việc gì
- đẫy đà, to bép, mập mạp
* danh từ
- chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) rotary, traffic-circle)
- vòng ngựa gỗ
- lời nói quanh co
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc
!to lose on the swings what you make on the roundabouts
- lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy
- theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)
=to go by a roundabout route+ đi bằng con đường vòng
- quanh co
=a roundabout way of saying something+ lối nói quanh co vè việc gì
- đẫy đà, to bép, mập mạp
* danh từ
- chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) rotary, traffic-circle)
- vòng ngựa gỗ
- lời nói quanh co
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc
!to lose on the swings what you make on the roundabouts
- lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
roundabout
đi vòng vòng ; đoạn có bùng binh ;
roundabout
đi vòng vòng ; đoạn có bùng binh ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
roundabout circle; rotary; traffic circle
a road junction at which traffic streams circularly around a central island
roundabout carousel; carrousel; merry-go-round; whirligig
a large, rotating machine with seats for children to ride or amusement
roundabout circuitous
marked by obliqueness or indirection in speech or conduct
roundabout circuitous; devious
deviating from a straight course
Other matches
Other phrases built from the same root.
- (Econ) Phương pháp sản xuất gián tiếp.
+ Thuật ngữ này dùng để chỉ phương pháp sản xuất tốn nhiều thời gian hơn và hiệu quả hơn. Khái niệm năng suất cao hơn của phương pháp sản xuất là giáo lý trung tâm của trường phái Áo trong khi thảo luận vốn.
+ Thuật ngữ này dùng để chỉ phương pháp sản xuất tốn nhiều thời gian hơn và hiệu quả hơn. Khái niệm năng suất cao hơn của phương pháp sản xuất là giáo lý trung tâm của trường phái Áo trong khi thảo luận vốn.