English → Vietnamese
role
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
role
* danh từ
- vai, vai trò
=to play the leading role+ thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh đạo
- vai, vai trò
=to play the leading role+ thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh đạo
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
role
apple ; cương vị ; giao vai ; hung thủ giết người ; là hung thủ giết người ; là vai trò ; mình ; mô ; mệnh ; nguyên ; người ; nhiệm ; phần việc ; phần ; vai diễn ; vai diễn đòi hỏi sự chuyên nghiệp ; vai tro ; vai trò chủ ; vai trò của ; vai trò duy nhất ; vai trò gì ; vai trò khá lớn ; vai trò nào ; vai trò nào đó ; vai trò quan trọng ; vai trò riêng ; vai trò ; vai trò đó ; vai ; vinh dự ; đích ; đóng một vai trò quan trọng ; đóng vai trò ; đóng vai ;
role
apple ; cương vị ; cương ; giao vai ; hung thủ giết người ; là hung thủ giết người ; là vai trò ; mình ; mô ; mệnh ; nguyên ; người ; nhiệm ; phần việc ; phần ; tổ ; vai diễn ; vai tro ; vai trò của ; vai trò duy nhất ; vai trò gì ; vai trò khá lớn ; vai trò nào ; vai trò nào đó ; vai trò quan trọng ; vai trò riêng ; vai trò ; vai trò đó ; vai ; đích ; đóng vai trò ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
role function; office; part
the actions and activities assigned to or required or expected of a person or group
role character; part; persona; theatrical role
an actor's portrayal of someone in a play
role function; purpose; use
what something is used for
Other matches
Other phrases built from the same root.
-role)
/'taitlroul/
* danh từ
- nhân vật chính tên được dùng làm nhan đề (kịch, phim ảnh...)
/'taitlroul/
* danh từ
- nhân vật chính tên được dùng làm nhan đề (kịch, phim ảnh...)
* danh từ
- vai mẫu, người tiêu biểu (người được nhiều người noi theo)
- vai mẫu, người tiêu biểu (người được nhiều người noi theo)
* danh từ
- sự sắm vai (nhất là trong dạy ngoại ngữ, điều trị bệnh nhân tâm thần)
* nội động từ
- sắm vai
- sự sắm vai (nhất là trong dạy ngoại ngữ, điều trị bệnh nhân tâm thần)
* nội động từ
- sắm vai