English → Vietnamese
relapse
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
relapse
* danh từ
- sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
- sự phạm lại
- (y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)
* nội động từ
- trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
=to relapse into prverty+ lại rơi vào tình trạng nghèo khổ
=the room relapses into silence+ căn phòng trở lại yên tĩnh
- phạm lại
=to relapse into crime+ phạm lại tội ác
- (y học) phải lại (bệnh gì)
- sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
- sự phạm lại
- (y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)
* nội động từ
- trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
=to relapse into prverty+ lại rơi vào tình trạng nghèo khổ
=the room relapses into silence+ căn phòng trở lại yên tĩnh
- phạm lại
=to relapse into crime+ phạm lại tội ác
- (y học) phải lại (bệnh gì)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
relapse
bị sa ngã ; phạm lại ;
relapse
bị sa ngã ; phạm lại ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
relapse backsliding; lapse; lapsing; relapsing; reversion; reverting
a failure to maintain a higher state
relapse get worse
deteriorate in health
relapse fall back; lapse; recidivate; regress; retrogress
go back to bad behavior
Other matches
Other phrases built from the same root.
relapse
* danh từ
- sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
- sự phạm lại
- (y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)
* nội động từ
- trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
=to relapse into prverty+ lại rơi vào tình trạng nghèo khổ
=the room relapses into silence+ căn phòng trở lại yên tĩnh
- phạm lại
=to relapse into crime+ phạm lại tội ác
- (y học) phải lại (bệnh gì)
- sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
- sự phạm lại
- (y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)
* nội động từ
- trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
=to relapse into prverty+ lại rơi vào tình trạng nghèo khổ
=the room relapses into silence+ căn phòng trở lại yên tĩnh
- phạm lại
=to relapse into crime+ phạm lại tội ác
- (y học) phải lại (bệnh gì)