English → Vietnamese
regressive
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
regressive
* tính từ
- thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại
- thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại
- (toán học) hồi quy
=plane of regression+ mặt phẳng hồi quy
- sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại
- (toán học) hồi quy
=plane of regression+ mặt phẳng hồi quy
regressive
* tính từ
- thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại
- thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại
regressive expectations
- (Econ) Kỳ vọng hồi quy.
+ Là kỳ vọng cho rằng sự biến đổi của giá trị thực tế của một biến số tách ra khỏi giá trị tại điểm cân bằng của nó, thường là một giá trị mới, sẽ được tiếp nối bởi việc quay trở lại giá trị tại điểm cân bằng.
+ Là kỳ vọng cho rằng sự biến đổi của giá trị thực tế của một biến số tách ra khỏi giá trị tại điểm cân bằng của nó, thường là một giá trị mới, sẽ được tiếp nối bởi việc quay trở lại giá trị tại điểm cân bằng.
regressive tax
- (Econ) Thuế luỹ thoái.
+ Là trường hợp thuế suất trung bình giảm khi thu nhập tăng lên.
+ Là trường hợp thuế suất trung bình giảm khi thu nhập tăng lên.