English → Vietnamese
refill
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
refill
* danh từ
- cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
=a silver pencil and six refills+ một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ
* ngoại động từ
- làm cho đầy lại
- cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
=a silver pencil and six refills+ một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ
* ngoại động từ
- làm cho đầy lại
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
refill
ly nữa ; nạp lại năng lượng ; nữa ; rót đầy ; thay thế ; đồ uống ;
refill
ly nữa ; nạp lại năng lượng ; nữa ; rót đầy ; thay thế ; đồ uống ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
refill fill again; replenish
fill something that had previously been emptied
Other matches
Other phrases built from the same root.
refill
* danh từ
- cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
=a silver pencil and six refills+ một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ
* ngoại động từ
- làm cho đầy lại
- cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
=a silver pencil and six refills+ một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ
* ngoại động từ
- làm cho đầy lại