English → Vietnamese
rectifiable
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
rectifiable
* tính từ
- có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được
- (vật lý) có thể chỉnh lưu
- (hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất
- (rađiô) có thể tách sóng
- (toán học) cầu trường được
=rectifiable curve+ đường cầu trường được
- có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được
- (vật lý) có thể chỉnh lưu
- (hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất
- (rađiô) có thể tách sóng
- (toán học) cầu trường được
=rectifiable curve+ đường cầu trường được
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
rectifiable reparable
capable of being repaired or rectified
Other matches
Other phrases built from the same root.
rectifiable
* tính từ
- có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được
- (vật lý) có thể chỉnh lưu
- (hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất
- (rađiô) có thể tách sóng
- (toán học) cầu trường được
=rectifiable curve+ đường cầu trường được
- có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được
- (vật lý) có thể chỉnh lưu
- (hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất
- (rađiô) có thể tách sóng
- (toán học) cầu trường được
=rectifiable curve+ đường cầu trường được
* danh từ
- dụng cụ để sửa cho thẳng
- (vật lý) máy chỉnh lưu
- (hoá học) máy cất lại, máy tinh cất
- (rađiô) bộ tách sóng
- dụng cụ để sửa cho thẳng
- (vật lý) máy chỉnh lưu
- (hoá học) máy cất lại, máy tinh cất
- (rađiô) bộ tách sóng
* ngoại động từ
- sửa, sửa cho thẳng
=to rectify mistakes+ sửa sai lầm
=to rectify figures+ sửa những con số
- (vật lý) chỉnh lưu
- (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu)
=rectified spirits+ rượu tinh cất
- (rađiô) tách sóng
- (toán học) cầu trường
- sửa, sửa cho thẳng
=to rectify mistakes+ sửa sai lầm
=to rectify figures+ sửa những con số
- (vật lý) chỉnh lưu
- (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu)
=rectified spirits+ rượu tinh cất
- (rađiô) tách sóng
- (toán học) cầu trường