English → Vietnamese
recreate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
recreate
* ngoại động từ
- làm giải khuây
=it recreates him to play chess with his neighbours+ đánh cờ với các người láng giếng làm anh ta giải khuây
=to recreate oneself+ giải lao, giải trí, tiêu khiển
- làm giải khuây
=it recreates him to play chess with his neighbours+ đánh cờ với các người láng giếng làm anh ta giải khuây
=to recreate oneself+ giải lao, giải trí, tiêu khiển
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
recreate
làm lại ; tái lập ; tái lập được ; tái tạo lại ; tái tạo ; tạo dựng lại ; tạo lại ; tạo ra âm thanh ; đang tái tạo lại ;
recreate
làm lại ; tái lập ; tái lập được ; tái tạo lại ; tái tạo ; tạo dựng lại ; tạo lại ; tạo ra âm thanh ; đang tái tạo lại ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
recreate animate; quicken; reanimate; renovate; repair; revive; revivify; vivify
give new life or energy to
recreate play
engage in recreational activities rather than work; occupy oneself in a diversion
recreate cheer; embolden; hearten
give encouragement to
recreate re-create
create anew
Other matches
Other phrases built from the same root.
recreate
* ngoại động từ
- làm giải khuây
=it recreates him to play chess with his neighbours+ đánh cờ với các người láng giếng làm anh ta giải khuây
=to recreate oneself+ giải lao, giải trí, tiêu khiển
- làm giải khuây
=it recreates him to play chess with his neighbours+ đánh cờ với các người láng giếng làm anh ta giải khuây
=to recreate oneself+ giải lao, giải trí, tiêu khiển
* danh từ
- sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
=to walk for recreation+ đi dạo để giải trí
=to look upon gardening as a recreation+ coi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển
- giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học)
!recreation center
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi
!recreation centre
- câu lạc bộ, nhà văn hoá
!recreation ground
- sân chơi, sân thể thao
!recreation room
- phòng giải trí ((cũng) rec room)
- sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
=to walk for recreation+ đi dạo để giải trí
=to look upon gardening as a recreation+ coi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển
- giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học)
!recreation center
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi
!recreation centre
- câu lạc bộ, nhà văn hoá
!recreation ground
- sân chơi, sân thể thao
!recreation room
- phòng giải trí ((cũng) rec room)
* tính từ
- (thuộc) sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
- làm giải trí, làm tiêu khiển
- (thuộc) sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
- làm giải trí, làm tiêu khiển