English → Vietnamese
recreating
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
recreating
làm lại ; tái sáng tạo ; tái tạo ;
recreating
làm lại ; tái sáng tạo ; tái tạo ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- làm giải khuây
=it recreates him to play chess with his neighbours+ đánh cờ với các người láng giếng làm anh ta giải khuây
=to recreate oneself+ giải lao, giải trí, tiêu khiển
- làm giải khuây
=it recreates him to play chess with his neighbours+ đánh cờ với các người láng giếng làm anh ta giải khuây
=to recreate oneself+ giải lao, giải trí, tiêu khiển
* danh từ
- sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
=to walk for recreation+ đi dạo để giải trí
=to look upon gardening as a recreation+ coi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển
- giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học)
!recreation center
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi
!recreation centre
- câu lạc bộ, nhà văn hoá
!recreation ground
- sân chơi, sân thể thao
!recreation room
- phòng giải trí ((cũng) rec room)
- sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
=to walk for recreation+ đi dạo để giải trí
=to look upon gardening as a recreation+ coi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển
- giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học)
!recreation center
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi
!recreation centre
- câu lạc bộ, nhà văn hoá
!recreation ground
- sân chơi, sân thể thao
!recreation room
- phòng giải trí ((cũng) rec room)
* tính từ
- (thuộc) sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
- làm giải trí, làm tiêu khiển
- (thuộc) sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
- làm giải trí, làm tiêu khiển