English → Vietnamese
readiness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
readiness
* danh từ
- sự sẵn sàng (làm việc gì)
=have everything in readiness for departure+ hây chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi
=to be in readiness+ sẵn sàng
- sự sẵn lòng, thiện ý
- sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
=readiness of speech+ sự ăn nói lưu loát
=readiness of wit+ sự nhanh trí
- sự sẵn sàng (làm việc gì)
=have everything in readiness for departure+ hây chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi
=to be in readiness+ sẵn sàng
- sự sẵn lòng, thiện ý
- sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
=readiness of speech+ sự ăn nói lưu loát
=readiness of wit+ sự nhanh trí
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
readiness
nhiệm vụ ; sẵn sàng ; sự sẵn sàng từ ;
readiness
cảnh giới ; nhiệm vụ ; sẵn sàng ; sự sẵn sàng từ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
readiness preparation; preparedness
the state of having been made ready or prepared for use or action (especially military action)
readiness eagerness; forwardness; zeal
prompt willingness
readiness set
(psychology) being temporarily ready to respond in a particular way
readiness facility
a natural effortlessness
Other matches
Other phrases built from the same root.
readiness
* danh từ
- sự sẵn sàng (làm việc gì)
=have everything in readiness for departure+ hây chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi
=to be in readiness+ sẵn sàng
- sự sẵn lòng, thiện ý
- sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
=readiness of speech+ sự ăn nói lưu loát
=readiness of wit+ sự nhanh trí
- sự sẵn sàng (làm việc gì)
=have everything in readiness for departure+ hây chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi
=to be in readiness+ sẵn sàng
- sự sẵn lòng, thiện ý
- sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
=readiness of speech+ sự ăn nói lưu loát
=readiness of wit+ sự nhanh trí
* tính từ
- sẵn sàng
=dinner is ready+ cơm nước đã sẵn sàng
=to be ready to go anywhere+ sẵn sàng đi bất cứ đâu
=ready! go!+ (thể dục,thể thao) sẵn sàng! chạy!
=ready, present, fire!+ chuẩn bị, ngắm, bắn!
- sẵn lòng
=he is ready to help you+ anh ta sẵn lòng giúp anh
- để sẵn
=to keep a revolver ready+ để sẵn một khẩu súng lục
- cố ý, cú; có khuynh hướng
=don't be so ready to find fault+ đừng cố ý bắt bẻ như thế
- sắp, sắp sửa
=now ready+ sắp sửa xuất bản (sách)
=a bud just ready to brust+ nụ hoa sắp nở
- có sẵn, mặt (tiền)
=ready money+ tiền có sẵn (trong tay); tiền mặt
=to pay ready money+ trả tiền mặt
- nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát
=a ready retort+ câu đối đáp nhanh
=to have a ready wit+ nhanh trí
=to have a ready pen+ viết lưu loát
- dễ dàng
=goods that meet with a ready sale+ những hàng bán rất dễ dàng nhất
- ở gần, đúng tầm tay
=the readiest weapont+ cái vũ khí ở gần tay nhất
=ready at hand; ready to hand+ ở ngay gần, vừa đúng tầm tay
!to be always ready with an excuse
- luôn luôn có lý do để bào chữa
* phó từ
- sẵn, sẵn sàng
=pack everything ready+ hây sắp xếp mọi thứ vào va li
=ready dressed+ đã mặc quần áo sẵn sàng
- nhanh (chỉ dùng cấp so sánh)
=the child that answers readiest+ đứa bé trả lời nhanh nhất
* danh từ
- (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng)
=to come to the ready+ giương súng ở tư thế sẵn sàng bắn
=guns at the ready+ những khẩu pháo ngóc lên sẵn sàng nhả đạn
- (từ lóng) tiền mặt
* ngoại động từ
- chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn
- (từ lóng) trả bằng tiền mặt
- sẵn sàng
=dinner is ready+ cơm nước đã sẵn sàng
=to be ready to go anywhere+ sẵn sàng đi bất cứ đâu
=ready! go!+ (thể dục,thể thao) sẵn sàng! chạy!
=ready, present, fire!+ chuẩn bị, ngắm, bắn!
- sẵn lòng
=he is ready to help you+ anh ta sẵn lòng giúp anh
- để sẵn
=to keep a revolver ready+ để sẵn một khẩu súng lục
- cố ý, cú; có khuynh hướng
=don't be so ready to find fault+ đừng cố ý bắt bẻ như thế
- sắp, sắp sửa
=now ready+ sắp sửa xuất bản (sách)
=a bud just ready to brust+ nụ hoa sắp nở
- có sẵn, mặt (tiền)
=ready money+ tiền có sẵn (trong tay); tiền mặt
=to pay ready money+ trả tiền mặt
- nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát
=a ready retort+ câu đối đáp nhanh
=to have a ready wit+ nhanh trí
=to have a ready pen+ viết lưu loát
- dễ dàng
=goods that meet with a ready sale+ những hàng bán rất dễ dàng nhất
- ở gần, đúng tầm tay
=the readiest weapont+ cái vũ khí ở gần tay nhất
=ready at hand; ready to hand+ ở ngay gần, vừa đúng tầm tay
!to be always ready with an excuse
- luôn luôn có lý do để bào chữa
* phó từ
- sẵn, sẵn sàng
=pack everything ready+ hây sắp xếp mọi thứ vào va li
=ready dressed+ đã mặc quần áo sẵn sàng
- nhanh (chỉ dùng cấp so sánh)
=the child that answers readiest+ đứa bé trả lời nhanh nhất
* danh từ
- (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng)
=to come to the ready+ giương súng ở tư thế sẵn sàng bắn
=guns at the ready+ những khẩu pháo ngóc lên sẵn sàng nhả đạn
- (từ lóng) tiền mặt
* ngoại động từ
- chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn
- (từ lóng) trả bằng tiền mặt