English → Vietnamese
ravin
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ravin
* danh từ
- (thơ ca) sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi
=beast of ravin+ thú săn mồi
- của ăn cướp
- (thơ ca) sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi
=beast of ravin+ thú săn mồi
- của ăn cướp
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- khe núi, hẽm núi (thường có suối)
- khe núi, hẽm núi (thường có suối)