English → Vietnamese
ratty
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ratty
* tính từ
- có nhiều chuột
- (thuộc) chuột; như chuột
- phản bội; đê tiện, đáng khinh
- <lóng> hay cáu, hay gắt gỏng
- <Mỹ><lóng> ọp ẹp, long tay gãy ngõng
- có nhiều chuột
- (thuộc) chuột; như chuột
- phản bội; đê tiện, đáng khinh
- <lóng> hay cáu, hay gắt gỏng
- <Mỹ><lóng> ọp ẹp, long tay gãy ngõng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ratty
ổ chuột ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ratty moth-eaten; shabby; tatty
showing signs of wear and tear
Other matches
Other phrases built from the same root.
ratty
* tính từ
- có nhiều chuột
- (thuộc) chuột; như chuột
- phản bội; đê tiện, đáng khinh
- <lóng> hay cáu, hay gắt gỏng
- <Mỹ><lóng> ọp ẹp, long tay gãy ngõng
- có nhiều chuột
- (thuộc) chuột; như chuột
- phản bội; đê tiện, đáng khinh
- <lóng> hay cáu, hay gắt gỏng
- <Mỹ><lóng> ọp ẹp, long tay gãy ngõng